Bỏ qua đến nội dung

完善

wán shàn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hoàn thiện
  2. 2. sửa chữa
  3. 3. cải thiện

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
完善 法制是社会进步的重要标志。
我们需要 完善 管理机制。
这个小区的公共设施很 完善
这个国家的教育制度很 完善
这个国家的医疗体系很 完善

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.