Bỏ qua đến nội dung

wán
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hoàn thành
  2. 2. kết thúc
  3. 3. toàn bộ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
步后,他不停地喘气。
他跑 步出了一身汗。
他跑 步喘得说不出话。
我吃 饭了。
这根蜡快烧 了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 完

完了
wán le

xong

完备
wán bèi

hoàn hảo

完全
wán quán

hoàn toàn

完善
wán shàn

hoàn thiện

完好
wán hǎo

hoàn hảo

完成
wán chéng

hoàn thành

完整
wán zhěng

hoàn chỉnh

完毕
wán bì

hoàn tất

完美
wán měi

hoàn hảo

完蛋
wán dàn

xong

没完没了
méi wán méi liǎo

không có hồi kết

不完全中立
bù wán quán zhōng lì

trung lập không hoàn toàn

不完全归纳推理
bù wán quán guī nà tuī lǐ

suy luận quy nạp không hoàn toàn

不完全叶
bù wán quán yè

lá không hoàn chỉnh

不完善
bù wán shàn

không hoàn hảo

人无完人
rén wú wán rén

nhân vô thập toàn

做完
zuò wán

hoàn thành

功完行满
gōng wán xíng mǎn

đạt được trọn vẹn hoài bão của mình (thành ngữ)

吃完
chī wán

ăn xong

售完
shòu wán

bán hết

售完即止
shòu wán jí zhǐ

hàng bán hết thì thôi

基本完成
jī běn wán chéng

về cơ bản đã hoàn thành

完事大吉
wán shì dà jí

mọi việc đã xong xuôi; thế là xong!

完人
wán rén

người hoàn thiện

完备性
wán bèi xìng

tính đầy đủ

完全兼容
wán quán jiān róng

hoàn toàn tương thích

完全懂得
wán quán dǒng de

hiểu hoàn toàn

完全归纳推理
wán quán guī nà tuī lǐ

suy luận bằng quy nạp hoàn toàn

完全愈复
wán quán yù fù

hoàn toàn bình phục (sau khi bị bệnh)

完胜
wán shèng

thắng lợi thuyết phục

完型填空
wán xíng tián kòng

bài tập điền khuyết (phương pháp sư phạm)

完好如初
wán hǎo rú chū

nguyên vẹn như ban đầu

完好无损
wán hǎo wú sǔn

trong tình trạng tốt

完好无缺
wán hǎo wú quē

trong tình trạng hoàn hảo

完完全全
wán wán quán quán

hoàn toàn

完封
wán fēng

(bóng chày, v.v.) trận đấu không cho đối phương ghi điểm

完工
wán gōng

hoàn thành công việc

完形
wán xíng

hình thức tổng thể

完形填空
wán xíng tián kòng

bài tập điền khuyết (phương pháp sư phạm)

完形心理学
wán xíng xīn lǐ xué

tâm lý học Gestalt (coi đối tượng như một chỉnh thể thống nhất)

完形心理治疗
wán xíng xīn lǐ zhì liáo

liệu pháp tâm lý Gestalt

完形测验
wán xíng cè yàn

trắc nghiệm Gestalt

完成时
wán chéng shí

thì hoàn thành (ngữ pháp)

完败
wán bài

thua đậm (trong thể thao)

完整性
wán zhěng xìng

tính toàn vẹn

完满
wán mǎn

thành công, mỹ mãn

完爆
wán bào

(từ mới, khẩu ngữ) đánh bại hoàn toàn, vượt trội hoàn toàn

完璧
wán bì

viên ngọc bích hoàn hảo

完璧之身
wán bì zhī shēn

trinh tiết (con gái)

完璧归赵
wán bì guī zhào

trả ngọc bích về cho nước Triệu (thành ngữ); nghĩa bóng: trả lại nguyên vẹn vật gì cho chủ sở hữu hợp pháp

完税
wán shuì

nộp thuế

完结
wán jié

hoàn thành

完县
wán xiàn

huyện Vạn (huyện cũ, nay là huyện Thuận Bình, thuộc Bảo Định, Hà Bắc, Trung Quốc)

完美主义者
wán měi zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa hoàn hảo

完美无瑕
wán měi wú xiá

hoàn mỹ không tì vết

完美无缺
wán měi wú quē

hoàn mỹ không tì vết

写完
xiě wán

viết xong

几乎完全
jī hū wán quán

gần như hoàn toàn

引号完
yǐn hào wán

kết thúc trích dẫn

引号完毕
yǐn hào wán bì

kết thúc trích dẫn

未完成
wèi wán chéng

chưa hoàn thành

玩完
wán wán

(thông tục) kết thúc trong thất bại; đi đến chỗ hỏng bét; thua cuộc

用完
yòng wán

dùng hết

考完
kǎo wán

thi xong

臻于完善
zhēn yú wán shàn

đạt đến sự hoàn thiện

覆巢之下无完卵
fù cháo zhī xià wú wán luǎn

nghĩa đen: khi tổ bị lật thì không còn quả trứng nào nguyên vẹn (thành ngữ)

覆巢无完卵
fù cháo wú wán luǎn

nghĩa đen khi tổ lật không còn trứng nguyên vẹn

证明完毕
zhèng míng wán bì

điều phải chứng minh

配套完善
pèi tào wán shàn

toàn diện

领土完整
lǐng tǔ wán zhěng

toàn vẹn lãnh thổ

体无完肤
tǐ wú wán fū

bị bầm dập khắp người; bị bác bỏ hoàn toàn