Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hợp lý
  2. 2. nên
  3. 3. thích hợp
  4. 4. phù hợp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
這些蘋果 於烹飪。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 345277)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 宜

不宜
bù yí

không phù hợp

事宜
shì yí

việc

便宜
biàn yí

tiện lợi

便宜
pián yi

rẻ

适宜
shì yí

thích hợp

不入时宜
bù rù shí yí

lỗi thời

不合时宜
bù hé shí yí

không hợp thời

事不宜迟
shì bù yí chí

việc không nên trì hoãn

人位相宜
rén wèi xiāng yí

đúng người đúng việc

占便宜
zhàn pián yi

chiếm lợi

便宜行事
biàn yí xíng shì

tùy cơ ứng biến

便宜货
pián yi huò

hàng rẻ

信宜
xìn yí

Tín Nghi

信宜市
xìn yí shì

Thành phố Tín Nghi

允宜
yǔn yí

thích hợp

冤家宜解不宜结
yuān jiā yí jiě bù yí jié

Nên giải hòa oan gia, không nên kết thù

分宜
fēn yí

huyện Phân Nghi

分宜县
fēn yí xiàn

huyện Phân Nghi

合宜
hé yí

phù hợp

合于时宜
hé yú shí yí

hợp thời

合时宜
hé shí yí

hợp thời

因地制宜
yīn dì zhì yí

tùy theo điều kiện địa phương mà áp dụng biện pháp thích hợp

因时制宜
yīn shí zhì yí

tùy thời mà xử trí

坐失机宜
zuò shī jī yí

ngồi để lỡ mất cơ hội tốt (thành ngữ); để mất cơ hội

失宜
shī yí

không thích hợp

宜人
yí rén

dễ chịu; dễ thương; quyến rũ; hiếu khách với mọi người

宜君
yí jūn

huyện Yijun, thuộc Tongchuan, Thiểm Tây

宜君县
yí jūn xiàn

huyện Yijun (thuộc Tongchuan, Thiểm Tây, Trung Quốc)

宜城
yí chéng

Yicheng, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn, Hồ Bắc

宜城市
yí chéng shì

Yicheng, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn, Hồ Bắc

宜家
yí jiā

IKEA, nhà bán lẻ đồ nội thất Thụy Điển

宜居
yí jū

đáng sống

宜山
yí shān

huyện và thị trấn Yishan cũ, nay gọi là Yizhou ở Hechi, Quảng Tây

宜山县
yí shān xiàn

huyện Y Sơn cũ, nay gọi là Nghi Châu thuộc Hà Trì, Quảng Tây

宜山镇
yí shān zhèn

thị trấn Nghi Sơn trước đây, nay gọi là Nghi Châu, thành phố cấp huyện Nghi Châu[hé chí] ở Hà Trì, Quảng Tây

宜川
yí chuān

huyện Yichuan ở Diên An, Thiểm Tây

宜川县
yí chuān xiàn

huyện Yichuan (thuộc Diên An, Thiểm Tây)

宜州
yí zhōu

Yizhou, thành phố cấp huyện thuộc Hà Trì, Quảng Tây

宜州市
yí zhōu shì

Yizhou, thành phố cấp huyện ở Hà Trì, Quảng Tây

宜于
yí yú

thích hợp cho

宜昌
yí chāng

Yichang, thành phố cấp địa khu tại Hồ Bắc

宜昌地区
yí chāng dì qū

khu vực Nghi Xương thuộc Hồ Bắc

宜昌市
yí chāng shì

Yichang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

宜春
yí chūn

Yichun, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

宜春地区
yí chūn dì qū

khu vực Nghi Xuân tại Giang Tây

宜春市
yí chūn shì

Yichun, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

宜秀
yí xiù

quận Nghi Tú của thành phố An Khánh, An Huy

宜秀区
yí xiù qū

quận Nghi Tú của thành phố An Khánh, An Huy

宜章
yí zhāng

huyện Nghi Chương, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

宜章县
yí zhāng xiàn

huyện Nghi Chương, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

宜兴
yí xīng

Yixing, thành phố cấp huyện ở Vô Tích, Giang Tô

宜兴市
yí xīng shì

Yixing, thành phố cấp huyện ở Vô Tích, Giang Tô

宜良
yí liáng

huyện Nghi Lương ở Côn Minh, Vân Nam

宜良县
yí liáng xiàn

huyện Nghi Lương ở Côn Minh, Vân Nam

宜兰
yí lán

Yilan, thành phố và huyện ở đông bắc Đài Loan

宜兰市
yí lán shì

thành phố Nghi Lan, thuộc huyện Nghi Lan, đông bắc Đài Loan

宜兰县
yí lán xiàn

huyện Nghi Lan ở đông bắc Đài Loan

宜丰
yí fēng

huyện Nghi Phong, thuộc Nghi Xuân, Giang Tây

宜丰县
yí fēng xiàn

huyện Nghi Phong, thuộc Nghi Xuân, Giang Tây

宜宾
yí bīn

Yibin, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

宜宾地区
yí bīn dì qū

Yibin, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

宜宾市
yí bīn shì

Yibin, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

宜宾县
yí bīn xiàn

huyện Nghi Tân ở Nghi Tân, Tứ Xuyên

宜都
yí dū

Yidu, thành phố cấp huyện tại Nghi Xương, Hồ Bắc

宜都市
yí dū shì

Yidu, thành phố cấp huyện tại Nghi Xương, Hồ Bắc

宜阳
yí yáng

huyện Nghi Dương ở Lạc Dương, Hà Nam

宜阳县
yí yáng xiàn

huyện Nghi Dương, thuộc Lạc Dương, Hà Nam

宜黄
yí huáng

huyện Nghi Hoàng, thuộc Phủ Châu, Giang Tây

宜黄县
yí huáng xiàn

huyện Nghi Hoàng, thuộc Phủ Châu, Giang Tây

少儿不宜
shào ér bù yí

không thích hợp cho trẻ em

布宜诺斯艾利斯
bù yí nuò sī ài lì sī

Buenos Aires, thủ đô của Argentina

得便宜卖乖
dé pián yi mài guāi

được lợi mà còn giả vờ như không

得宜
dé yí

thích hợp

时宜
shí yí

kỳ vọng đương thời

樟宜
zhāng yí

Changi, khu vực ở phía đông Singapore, nơi có Sân bay Quốc tế Singapore Changi

机宜
jī yí

chỉ dẫn, điều cần làm (trong hoàn cảnh nhất định)

权宜
quán yí

tạm thời

权宜之策
quán yí zhī cè

mưu kế tiện lợi (thành ngữ); biện pháp tạm thời

权宜之计
quán yí zhī jì

kế sách tạm thời (thành ngữ); biện pháp đối phó tạm thời

相宜
xiāng yí

thích hợp; phù hợp

讨便宜
tǎo pián yi

tìm món hời

面授机宜
miàn shòu jī yí

(thành ngữ) chỉ bảo kế sách trực tiếp cho ai; trực tiếp bàn bạc cách xử lý tình hình hiện tại