宪
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. điều lệ, hiến pháp
- 2. hiến pháp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 宪
hiến pháp
Hiến pháp Ngũ quyền
Hội đồng Giám hộ Hiến pháp Iran
sửa đổi hiến pháp
tính hợp hiến
quân chủ lập hiến
Đường Hiến Tông
Đại Hiến Chương
Hiếu Thánh Hiến (1693-1777), hoàng hậu của Ung Chính và mẹ của Càn Long
luật pháp
quân cảnh
quân cảnh
chế độ chính phủ theo hiến pháp
chính thể lập hiến
chủ nghĩa hợp hiến
Tòa án Hiến pháp
Hội đồng Giám hộ Hiến pháp, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được bổ nhiệm quản lý Iran
hiến chương
phong trào Hiến chương (ở Anh những năm 1840)
thiết lập hiến pháp
hiến chương Liên Hợp Quốc
vi phạm hiến pháp
vi hiến
Hiến chương 08, bản kiến nghị ủng hộ dân chủ tại Trung Quốc tháng 12 năm 2008
Hoàng Tuân Hiến (1848-1905), nhà thơ và nhà ngoại giao thời nhà Thanh, tác giả cuốn Nhật Bản quốc chí, một phân tích sâu rộng về Nhật Bản thời Minh Trị