Bỏ qua đến nội dung

xiàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. điều lệ, hiến pháp
  2. 2. hiến pháp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 宪

宪法
xiàn fǎ

Hiến pháp

五权宪法
wǔ quán xiàn fǎ

Hiến pháp Ngũ quyền

伊朗宪监会
yī lǎng xiàn jiān huì

Hội đồng Giám hộ Hiến pháp Iran

修宪
xiū xiàn

sửa đổi hiến pháp

合宪性
hé xiàn xìng

tính hợp hiến

君主立宪制
jūn zhǔ lì xiàn zhì

quân chủ lập hiến

唐宪宗
táng xiàn zōng

Đường Hiến Tông

大宪章
dà xiàn zhāng

Đại Hiến Chương

孝圣宪
xiào shèng xiàn

Hiếu Thánh Hiến (1693-1777), hoàng hậu của Ung Chính và mẹ của Càn Long

彝宪
yí xiàn

luật pháp

宪兵
xiàn bīng

quân cảnh

宪兵队
xiàn bīng duì

quân cảnh

宪制
xiàn zhì

chế độ chính phủ theo hiến pháp

宪政
xiàn zhèng

chính thể lập hiến

宪政主义
xiàn zhèng zhǔ yì

chủ nghĩa hợp hiến

宪法法院
xiàn fǎ fǎ yuàn

Tòa án Hiến pháp

宪法监护委员会
xiàn fǎ jiān hù wěi yuán huì

Hội đồng Giám hộ Hiến pháp, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được bổ nhiệm quản lý Iran

宪章
xiàn zhāng

hiến chương

宪章派
xiàn zhāng pài

phong trào Hiến chương (ở Anh những năm 1840)

立宪
lì xiàn

thiết lập hiến pháp

联合国宪章
lián hé guó xiàn zhāng

hiến chương Liên Hợp Quốc

违反宪法
wéi fǎn xiàn fǎ

vi phạm hiến pháp

违宪
wéi xiàn

vi hiến

零八宪章
líng bā xiàn zhāng

Hiến chương 08, bản kiến nghị ủng hộ dân chủ tại Trung Quốc tháng 12 năm 2008

黄遵宪
huáng zūn xiàn

Hoàng Tuân Hiến (1848-1905), nhà thơ và nhà ngoại giao thời nhà Thanh, tác giả cuốn Nhật Bản quốc chí, một phân tích sâu rộng về Nhật Bản thời Minh Trị