Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. đêm
- 2. lượng từ cho đêm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 宿
lưu trú
ký túc xá
nơi về
ăn ngoài trời và ngủ ngoài trời
ăn ở
nhị thập bát tú
ở lại hai đêm
trọ nhờ
trực đêm
huyện Baxoi
huyện Baxoi
Sao Tham Tú
Sao Rigel
danh tú
thâu đêm không về nhà (thành ngữ)
gian dâm
Sao Lâu (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)
ngủ lại nhà chứa
kiếp trước
vật chủ
mối thù truyền kiếp
nợ lâu năm
học giả giàu kinh nghiệm
duyên phận định sẵn
Cebu (tỉnh ở Philippines)
tiếng Cebuano (còn gọi là Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines
định mệnh
thuyết định mệnh
(Phật giáo) sự nhớ lại các kiếp trước
quận Túc Thành, thuộc thành phố Túc Thiên, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
khu Túc Thành, thuộc thành phố Túc Thiên, Giang Tô
qua đêm
đi thăm gái điếm
tướng lão luyện
Suzhou, thành phố cấp địa khu ở An Huy
Suzhou, thành phố cấp địa khu ở An Huy
tệ nạn lâu đời
trước đây
huyện Túc Tùng ở An Khánh, An Huy
huyện Túc Tùng, thuộc An Khánh, An Huy
rễ lâu năm (thực vật học)
cắm trại
trại
bệnh kinh niên
duyên tiền định
huyện Túc, An Huy
huyện Túc, An Huy
tòa nhà ký túc xá
cỏ mọc trên mộ từ năm trước
chỗ ở
ý kiến đã có từ lâu
lời hứa không thực hiện
quận Túc Dự, thuộc thành phố Túc Thiên, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
quận Túc Dự, thành phố Túc Thiên, tỉnh Giang Tô
Túc Thiên, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
thành phố Túc Thiên, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
sự nôn nao sau khi uống rượu
sự nôn nao sau khi uống rượu
nguyện ước ấp ủ từ lâu
ở nhờ; trọ; ăn ở
trường nội trú
học sinh nội trú
Antares, ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Thiên Yết
trọ
Shinjuku, Tokyo
huyện Wensu, Tân Cương
một trong 28 chòm sao của thiên văn và chiêm tinh học truyền thống Trung Quốc
Bồn địa Xingxiuhai ở Thanh Hải, cao hơn 4000m so với mực nước biển, có nhiều hồ lớn nhỏ
Pleiades M45
trọ
nhà nghỉ kiểu bed-and-breakfast
huyện Onsu (Wensu) ở Aksu, tây Tân Cương
huyện Onsu (huyện Wensu) tại Aksu, tây Tân Cương
cho khách trọ lại qua đêm
Aldebaran (Alpha Tauri)
cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm điều gì
Sao Thần Nông (Spica)
sao Tư, số 20 trong 28 chòm sao, gần chòm Lạp Hộ
nghĩa đen: cùng nghỉ và cùng bay (thành ngữ)
xem 雙宿雙飛|双宿双飞
ngủ ngoài trời