Bỏ qua đến nội dung

宿

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. qua đêm; trọ qua đêm
  2. 2. trước; cũ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 宿

住宿
zhù sù

lưu trú

宿舍
sù shè

ký túc xá

归宿
guī sù

nơi về

风餐露宿
fēng cān lù sù

ăn ngoài trời và ngủ ngoài trời

食宿
shí sù

ăn ở

二十八宿
èr shí bā xiù

nhị thập bát tú

信宿
xìn sù

ở lại hai đêm

借宿
jiè sù

trọ nhờ

值宿
zhí sù

trực đêm

八宿
bā sù

huyện Baxoi

八宿县
bā sù xiàn

huyện Baxoi

参宿
shēn xiù

Sao Tham Tú

参宿七
shēn xiù qī

Sao Rigel

名宿
míng sù

danh tú

夜不归宿
yè bù guī sù

thâu đêm không về nhà (thành ngữ)

奸宿
jiān sù

gian dâm

娄宿
lóu xiù

Sao Lâu (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)

嫖宿
piáo sù

ngủ lại nhà chứa

宿世
sù shì

kiếp trước

宿主
sù zhǔ

vật chủ

宿仇
sù chóu

mối thù truyền kiếp

宿债
sù zhài

nợ lâu năm

宿儒
sù rú

học giả giàu kinh nghiệm

宿分
sù fèn

duyên phận định sẵn

宿务
sù wù

Cebu (tỉnh ở Philippines)

宿务语
sù wù yǔ

tiếng Cebuano (còn gọi là Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines

宿命
sù mìng

định mệnh

宿命论
sù mìng lùn

thuyết định mệnh

宿命通
sù mìng tōng

(Phật giáo) sự nhớ lại các kiếp trước

宿城
sù chéng

quận Túc Thành, thuộc thành phố Túc Thiên, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc

宿城区
sù chéng qū

khu Túc Thành, thuộc thành phố Túc Thiên, Giang Tô

宿夜
sù yè

qua đêm

宿娼
sù chāng

đi thăm gái điếm

宿将
sù jiàng

tướng lão luyện

宿州
sù zhōu

Suzhou, thành phố cấp địa khu ở An Huy

宿州市
sù zhōu shì

Suzhou, thành phố cấp địa khu ở An Huy

宿弊
sù bì

tệ nạn lâu đời

宿昔
sù xī

trước đây

宿松
sù sōng

huyện Túc Tùng ở An Khánh, An Huy

宿松县
sù sōng xiàn

huyện Túc Tùng, thuộc An Khánh, An Huy

宿根
sù gēn

rễ lâu năm (thực vật học)

宿营
sù yíng

cắm trại

宿营地
sù yíng dì

trại

宿疾
sù jí

bệnh kinh niên

宿缘
sù yuán

duyên tiền định

宿县
sù xiàn

huyện Túc, An Huy

宿县地区
sù xiàn dì qū

huyện Túc, An Huy

宿舍楼
sù shè lóu

tòa nhà ký túc xá

宿草
sù cǎo

cỏ mọc trên mộ từ năm trước

宿处
sù chù

chỗ ở

宿见
sù jiàn

ý kiến đã có từ lâu

宿诺
sù nuò

lời hứa không thực hiện

宿豫
sù yù

quận Túc Dự, thuộc thành phố Túc Thiên, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc

宿豫区
sù yù qū

quận Túc Dự, thành phố Túc Thiên, tỉnh Giang Tô

宿迁
sù qiān

Túc Thiên, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

宿迁市
sù qiān shì

thành phố Túc Thiên, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

宿酒
sù jiǔ

sự nôn nao sau khi uống rượu

宿醉
sù zuì

sự nôn nao sau khi uống rượu

宿愿
sù yuàn

nguyện ước ấp ủ từ lâu

寄宿
jì sù

ở nhờ; trọ; ăn ở

寄宿学校
jì sù xué xiào

trường nội trú

寄宿生
jì sù shēng

học sinh nội trú

心宿二
xīn xiù èr

Antares, ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Thiên Yết

投宿
tóu sù

trọ

新宿
xīn sù

Shinjuku, Tokyo

新疆温宿县
xīn jiāng wēn sù xiàn

huyện Wensu, Tân Cương

星宿
xīng xiù

một trong 28 chòm sao của thiên văn và chiêm tinh học truyền thống Trung Quốc

星宿海
xīng xiù hǎi

Bồn địa Xingxiuhai ở Thanh Hải, cao hơn 4000m so với mực nước biển, có nhiều hồ lớn nhỏ

昴宿星团
mǎo xiù xīng tuán

Pleiades M45

歇宿
xiē sù

trọ

民宿
mín sù

nhà nghỉ kiểu bed-and-breakfast

温宿
wēn sù

huyện Onsu (Wensu) ở Aksu, tây Tân Cương

温宿县
wēn sù xiàn

huyện Onsu (huyện Wensu) tại Aksu, tây Tân Cương

留宿
liú sù

cho khách trọ lại qua đêm

毕宿五
bì xiù wǔ

Aldebaran (Alpha Tauri)

胸无宿物
xiōng wú sù wù

cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm điều gì

角宿一
jiǎo xiù yī

Sao Thần Nông (Spica)

觜宿
zī xiù

sao Tư, số 20 trong 28 chòm sao, gần chòm Lạp Hộ

双宿双飞
shuāng sù shuāng fēi

nghĩa đen: cùng nghỉ và cùng bay (thành ngữ)

双栖双宿
shuāng qī shuāng sù

xem 雙宿雙飛|双宿双飞

露宿
lù sù

ngủ ngoài trời