察哈尔
chá hā ěr
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. tỉnh Sát Cáp Nhĩ (tỉnh cũ ở miền Bắc Trung Quốc, tồn tại từ 1912 đến 1936)
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Từ chứa 察哈尔
察哈尔右翼中旗
chá hā ěr yòu yì zhōng qí
kỳ Chahar Trung hữu dực (Chahar Right Center banner) tại Ulaanchab, Nội Mông
察哈尔右翼前旗
chá hā ěr yòu yì qián qí
kỳ Chahar Right Front (Chahar Baruun Garyn Ömnöd khoshuu) ở Ulaanchab, Nội Mông
察哈尔右翼后旗
chá hā ěr yòu yì hòu qí
hậu kỳ Chahar Hữu Dực (kỳ của minh Ulaanchab, Nội Mông)