Bỏ qua đến nội dung

ěr

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. như vậy
  2. 2. như thế
  3. 3. như vậy đó
  4. 4. bạn
  5. 5. ngươi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我偶 做。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9419131)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 尔

偶尔
ǒu ěr

thỉnh thoảng

高尔夫球
gāo ěr fū qiú

golf

上艾瑟尔
shàng ài sè ěr

Overijssel

不过尔尔
bù guò ěr ěr

chỉ tầm thường như vậy thôi

世界维吾尔代表大会
shì jiè wéi wú ěr dài biǎo dà huì

Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới

丘尔金
qiū ěr jīn

Churkin

丹尼尔
dān ní ěr

Đa-ni-ên

乃尔
nǎi ěr

như vậy

亚尔发和奥米加
yà ěr fā hé ào mǐ jiā

An-pha và Ô-mê-ga

亚西尔·阿拉法特
yà xī ěr · ā lā fǎ tè

Yasser Arafat

亚速尔群岛
yà sù ěr qún dǎo

quần đảo Açores

亨德尔
hēng dé ěr

Handel

代尔夫特
dài ěr fū tè

Delft

伊思迈尔
yī sī mài ěr

Ismail (tên người)

伊戈尔
yī gē ěr

Igor

伊戈尔斯
yī gē ěr sī

Eagles (tên gọi)

伊斯坦布尔
yī sī tǎn bù ěr

Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ

伊曼纽尔
yī màn niǔ ěr

Emmanuel

伊尔库茨克
yī ěr kù cí kè

Irkutsk

伏尔加格勒
fú ěr jiā gé lè

Vôn-gô-grát

伏尔加河
fú ěr jiā hé

sông Volga

伏尔泰
fú ěr tài

Voltaire

伯尔尼
bó ěr ní

Bern, thủ đô của Thụy Sĩ

布尔乔亚
bù ěr qiáo yà

tư sản

俄尔
é ěr

xem 俄而

保尔
bǎo ěr

Pôn

保尔森
bǎo ěr sēn

Paulson

杰西卡·艾尔芭
jié xī kǎ · ài ěr bā

Jessica Alba

儒勒·凡尔纳
rú lè · fán ěr nà

Jules Verne

克什米尔
kè shí mǐ ěr

Kashmir

克孜勒苏柯尔克孜自治州
kè zī lè sū kē ěr kè zī zì zhì zhōu

Châu tự trị Kizilsu Kirghiz

克孜尔千佛洞
kè zī ěr qiān fó dòng

Hang động nghìn Phật Khizil

克孜尔尕哈
kè zī ěr gǎ hā

Kizilgaha (tiếng Duy Ngô Nhĩ: quạ mỏ đỏ hoặc lính gác biên giới), địa điểm có tháp lửa nổi tiếng và hang động vách đá ở huyện Kuchar, Aksu, Tân Cương

克孜尔尕哈烽火台
kè zī ěr gǎ hā fēng huǒ tái

Tháp lửa Kizilgaha

克拉斯诺亚尔斯克
kè lā sī nuò yà ěr sī kè

Krasnoyarsk

克拉斯诺达尔
kè lā sī nuò dá ěr

Krasnodar

克尔白
kè ěr bái

Ka'aba, tòa nhà linh thiêng ở Mecca

克莱尔
kè lái ěr

Claire

克里奥尔语
kè lǐ ào ěr yǔ

tiếng creole

克里斯汀·贝尔
kè lǐ sī tīng · bèi ěr

Christian Bale

具尔
jù ěr

anh em (cổ)

准格尔旗
zhǔn gé ěr qí

Kỳ Chuẩn Cách Nhĩ tại Ordos, Nội Mông

凡尔丁
fán ěr dīng

vải valitin

凡尔赛
fán ěr sài

Versailles (gần Paris)

凡尔赛宫
fán ěr sài gōng

Cung điện Versailles

凡尔赛文学
fán ěr sài wén xué

văn học phông bạt

凯尔特人
kǎi ěr tè rén

người Celt

出尔反尔
chū ěr fǎn ěr

tự mâu thuẫn

切尔西
qiè ěr xī

Chelsea

切尔诺贝利
qiē ěr nuò bèi lì

Chernobyl

列夫·托尔斯泰
liè fū · tuō ěr sī tài

Tolstoy (tên người)

利伯维尔
lì bó wéi ěr

Libreville, thủ đô của Gabon

利勒哈默尔
lì lè hā mò ěr

Lillehammer (thành phố ở Na Uy)

利马索尔
lì mǎ suǒ ěr

Limassol, Síp

前郭尔罗斯蒙古族自治县
qián guō ěr luó sī měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư

加俾额尔
jiā bǐ é ěr

Gabriel (tên Kinh Thánh)

加尔各答
jiā ěr gè dá

Calcutta (Ấn Độ)

加尔文
jiā ěr wén

Calvin (1509-1564), nhà cải cách Tin Lành người Pháp

加索尔
jiā suǒ ěr

Gasol (tên)

努尔哈赤
nǔ ěr hā chì

Nỗ Nhĩ Cáp Xích

勒哈费尔
lè hā fèi ěr

Le Havre

包尔
bāo ěr

Borr (thần thoại Bắc Âu)

北爱尔兰
běi ài ěr lán

Bắc Ireland

卑尔根
bēi ěr gēn

Bergen

卓尔不群
zhuó ěr bù qún

xuất chúng hơn người

博帕尔
bó pà ěr

Bhopal, thủ phủ của bang Madhya Pradesh ở miền trung Ấn Độ

博尔塔拉蒙古自治州
bó ěr tǎ lā měng gǔ zì zhì zhōu

Khu tự trị Mông Cổ Bortala tại Tân Cương

博尔德
bó ěr dé

Boulder, Colorado

博尔赫斯
bó ěr hè sī

Jorge Luis Borges

博尔顿
bó ěr dùn

Bolton (tên người)

卡塔尔
kǎ tǎ ěr

Qatar

卡尔
kǎ ěr

Karl

卡尔·马克思
kǎ ěr · mǎ kè sī

Karl Marx

卡尔加里
kǎ ěr jiā lǐ

Calgary, thành phố lớn nhất của Alberta, Canada

卡尔巴拉
kǎ ěr bā lā

Karbala (thành phố ở Iraq)

卡尔德龙
kǎ ěr dé lóng

Calderon (tên người gốc Tây Ban Nha)

卡尔文
kǎ ěr wén

Calvin (tên người)

卡尔文克莱因
kǎ ěr wén kè lái yīn

Calvin Klein (thương hiệu CK)

卡尔斯鲁厄
kǎ ěr sī lǔ è

Karlsruhe (thành phố ở Đức)

卡尔扎伊
kǎ ěr zā yī

Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014

卡尔顿
kǎ ěr dùn

Carleton

卡特尔
kǎ tè ěr

cacten

卡纳维拉尔角
kǎ nà wéi lā ěr jiǎo

Mũi Canaveral

卡纳维尔角
kǎ nà wéi ěr jiǎo

Mũi Canaveral

卡西米尔效应
kǎ xī mǐ ěr xiào yìng

hiệu ứng Casimir

厄尔尼诺
è ěr ní nuò

El Niño, biến đổi khí hậu xích đạo ở Thái Bình Dương

厄尔尼诺现象
è ěr ní nuò xiàn xiàng

hiện tượng El Niño

厄尔布鲁士
è ěr bù lǔ shì

Núi Elbrus

厄瓜多尔
è guā duō ěr

Ecuador

参卡尔
cān kǎ ěr

Ivan Cankar (1876-1918), nhà văn hiện đại người Slovenia

古杰拉尔
gǔ jié lā ěr

Gujral (tên người)

古尔班通古特沙漠
gǔ ěr bān tōng gǔ tè shā mò

Sa mạc Gurbantunggut, phía bắc Tân Cương

古尔邦节
gǔ ěr bāng jié

Lễ hội Eid al-Adha (Lễ hiến tế)

吉木萨尔
jí mù sà ěr

huyện Jimsar

吉木萨尔县
jí mù sà ěr xiàn

huyện Jimsar

吉尔伯特
jí ěr bó tè

Gilbert (tên riêng)

吉尔伯特群岛
jí ěr bó tè qún dǎo

Quần đảo Gilbert

吉尔吉斯
jí ěr jí sī

Kyrgyzstan

吉尔吉斯人
jí ěr jí sī rén

người Kyrgyz

吉尔吉斯坦
jí ěr jí sī tǎn

Kyrgyzstan

吉尔吉斯斯坦
jí ěr jí sī sī tǎn

Kyrgyzstan

吉尔吉斯族
jí ěr jí sī zú

dân tộc Kyrgyz

吉尔达
jí ěr dá

khỉ gelada

吾尔开希
wú ěr kāi xī

Örkesh Dölet (1968-), một trong những lãnh đạo chính của phong trào dân chủ sinh viên Bắc Kinh năm 1989

吕塞尔斯海姆
lǚ sāi ěr sī hǎi mǔ

Rüsselsheim, thành phố ở Đức

呼伦贝尔
hū lún bèi ěr

Hulunbuir

呼伦贝尔市
hū lún bèi ěr shì

thành phố Hulunbuir

呼伦贝尔草原
hū lún bèi ěr cǎo yuán

đồng cỏ Hulunbuir ở Nội Mông

和布克赛尔县
hé bù kè sài ěr xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar

和布克赛尔蒙古自治县
hé bù kè sài ěr měng gǔ zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar

和林格尔
hé lín gé ěr

huyện Horinger

和林格尔县
hé lín gé ěr xiàn

huyện Horinger

哈拉尔五世
hā lā ěr wǔ shì

Harald V của Na Uy

哈尔斯塔
hā ěr sī tǎ

Harstad (thành phố ở Na Uy)

哈尔滨
hā ěr bīn

Cáp Nhĩ Tân

哈尔滨工业大学
hā ěr bīn gōng yè dà xué

Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân

哈尔滨市
hā ěr bīn shì

Thành phố Cáp Nhĩ Tân

哈尔登
hā ěr dēng

Halden (thành phố ở Na Uy)

哈米尔卡
hā mǐ ěr kǎ

Hamilcar (khoảng 270-228 TCN), chính khách và tướng lĩnh người Carthage

哈贝尔
hā bèi ěr

Habel, Haber hoặc Hubbell (tên người)

哈马尔
hā mǎ ěr

Hamar (thị trấn ở Na Uy)

喀什噶尔
kā shí gá ěr

Kashgar (Kashi) ở phía tây Tân Cương, gần Kyrgyzstan

喀布尔
kā bù ěr

Kabul, thủ đô của Afghanistan

喀尔喀
kā ěr kā

Khalkha

喀尔巴阡山脉
kā ěr bā qiān shān mài

Dãy núi Karpat

乔治·奥威尔
qiáo zhì · ào wēi ěr

George Orwell (1903-1950), tiểu thuyết gia người Anh, tác giả của Trại súc vật và 1984

乔治·布尔
qiáo zhì · bù ěr

George Boole (1815-1864), nhà toán học, triết gia và nhà logic học người Anh, tác giả cuốn The Laws of Thought và người sáng lập ra đại số Boolean

嘉尔曼
jiā ěr màn

Carmen

噶尔
gá ěr

huyện Gar

噶尔县
gá ěr xiàn

huyện Gar

国立首尔大学
guó lì shǒu ěr dà xué

Đại học Quốc gia Seoul

图尔
tú ěr

Tours (thành phố ở Pháp)

图尔库
tú ěr kù

Turku (thành phố ở Phần Lan)

土尔其斯坦
tǔ ěr qí sī tǎn

Turkestan

坎贝尔
kǎn bèi ěr

Campbell (tên)

坎贝尔侏儒仓鼠
kǎn bèi ěr zhū rú cāng shǔ

Hamster lùn Campbell

埃格尔松
āi gé ěr sōng

Egersund (thành phố ở Na Uy)

埃尔南德斯
āi ěr nán dé sī

Hernández

埃尔多安
āi ěr duō ān

Erdogan (tên người)

埃尔帕索
āi ěr pà suǒ

El Paso (Texas)

埃尔朗根
āi ěr lǎng gēn

Erlangen (thị trấn ở Bayern)

埃尔朗根纲领
āi ěr lǎng gēn gāng lǐng

chương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyết nhóm

埃尔福特
āi ěr fú tè

Erfurt (thành phố Đức)

埃尔维斯·普雷斯利
āi ěr wéi sī · pǔ léi sī lì

Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh Mỹ

埃尔金
āi ěr jīn

Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 xứ Elgin (1766-1841), người đã đánh cắp các bức điêu khắc Parthenon vào năm 1801-1810

埃尔金大理石
āi ěr jīn dà lǐ shí

đá cẩm thạch Elgin, các tác phẩm điêu khắc từ đền Parthenon bị Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 xứ Elgin, lấy cắp trong giai đoạn 1801-1810

埃米尔
āi mǐ ěr

tiểu vương Hồi giáo

埃菲尔铁塔
āi fēi ěr tiě tǎ

Tháp Eiffel

基尔
jī ěr

Kiel (thành phố của Đức)

基尔特
jī ěr tè

phường hội (từ mượn)

塔什库尔干塔吉克自治县
tǎ shí kù ěr gān tǎ jí kè zì zhì xiàn

huyện tự trị Tajik Taxkorgan (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

塔什库尔干自治县
tǎ shí kù ěr gān zì zhì xiàn

huyện tự trị Taxkorgan Tajik (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

塔什库尔干乡
tǎ shí kù ěr gān xiāng

thị trấn Taxkorgan ở Kashgar, Tân Cương

塔塔尔
tǎ tǎ ěr

người Tatar ở Tân Cương

塔塔尔族
tǎ tǎ ěr zú

dân tộc Tatar ở Tân Cương

塔尔寺
tǎ ěr sì

Chùa Ta'er (Kumbum) ở Thanh Hải

塔玛尔
tǎ mǎ ěr

Tamar (tên người)

塞内加尔
sài nèi jiā ěr

Sénégal

塞尔南
sài ěr nán

Eugene Cernan (1934-2017), phi hành gia Hoa Kỳ trong các sứ mệnh Apollo 10 và Apollo 17, "người cuối cùng trên Mặt Trăng"

塞尔特
sāi ěr tè

Celt; người Celt

塞尔特语
sāi ěr tè yǔ

tiếng Celt

塞尔维亚
sāi ěr wéi yà

Xéc-bi-a

塞尔维亚克罗地亚语
sāi ěr wéi yà kè luó dì yà yǔ

tiếng Serbia-Croatia

塞尔维亚和黑山
sāi ěr wéi yà hé hēi shān

Xéc-bi-a và Môn-tê-nê-grô

塞尔维亚语
sāi ěr wéi yà yǔ

tiếng Serbia

塞尔达
sài ěr dá

Zelda (tên nhân vật trò chơi điện tử)

塞瓦斯托波尔
sāi wǎ sī tuō bō ěr

Sevastopol (thành phố cảng ở Krym)

塞缪尔
sāi miù ěr

Samuel (tên riêng)

塞缪尔·约翰逊
sāi miù ěr · yuē hàn xùn

Samuel Johnson (1709-1784), nhà văn và nhà từ điển học người Anh

塞舌尔
sài shé ěr

Seychelles

塞舌尔群岛
sài shé ěr qún dǎo

quần đảo Seychelles

墨尔本
mò ěr běn

Melbourne, Úc

墨尔钵
mò ěr bō

xem 墨爾本|墨尔本

夏尔巴人
xià ěr bā rén

người Sherpa

多伊尔
duō yī ěr

Doyle (tên)

多佛尔
duō fó ěr

Dover

多尔
duō ěr

Dole (tên người)

多尔衮
duō ěr gǔn

Dorgon (1612-1651), con trai thứ mười bốn của Nỗ Nhĩ Cáp Xích, tướng tài, có công lớn trong việc Mãn Thanh chinh phục Trung Quốc, nhiếp chính cho cháu là vua Thuận Trị từ 1644 đến 1650

大呼拉尔
dà hū lā ěr

Quốc hội Nhà nước Đại Khural Mông Cổ

大卫·尼尔
dà wèi · ní ěr

Alexandra David-Néel (1868-1969), nhà thám hiểm và nhà văn người Bỉ-Pháp đã du hành ở Tây Tạng vào những năm 1920

奥威尔
ào wēi ěr

Orwell (tên người)

奥康内尔
ào kāng nèi ěr

O'Connell (tên người)

奥斯瓦尔德
ào sī wǎ ěr dé

Oswald

奥尔巴尼
ào ěr bā ní

Albany, New York

奥尔布赖特
ào ěr bù lài tè

Madeleine Albright (1937-), cựu Ngoại trưởng Hoa Kỳ

奥尔德尼岛
ào ěr dé ní dǎo

đảo Alderney (quần đảo Channel)

奥尔良
ào ěr liáng

Orléans

奥马尔
ào mǎ ěr

Omar (tên người Ả Rập)

威尔士
wēi ěr shì

Wales, quốc gia cấu thành của Vương quốc Anh

威尔士语
wēi ěr shì yǔ

tiếng Wales

威尔特郡
wēi ěr tè jùn

Wiltshire (hạt của Anh)

威尔逊
wēi ěr xùn

Wilson (tên người)

安吉尔
ān jí ěr

thiên thần (từ mượn)

安格尔
ān gé ěr

Jean Auguste Dominique Ingres (1780-1867), họa sĩ theo trường phái tân cổ điển Pháp

安瓦尔
ān wǎ ěr

Anwar (tên người)

安道尔
ān dào ěr

Andorra

安道尔共和国
ān dào ěr gòng hé guó

Cộng hòa Andorra

安道尔城
ān dào ěr chéng

Andorra la Vella, thủ đô của Andorra

密尔沃基
mì ěr wò jī

Milwaukee (thành phố)

富拉尔基
fù lā ěr jī

quận Fularji của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang