察哈尔右翼中旗
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. kỳ Chahar Trung hữu dực (Chahar Right Center banner) tại Ulaanchab, Nội Mông
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 察哈尔右翼中旗
giữa; trung tâm; chính giữa
trúng; bắn trúng; đánh trúng
bên phải; phía bên phải; hướng bên phải
(thán từ) ha; a
chó Bắc Kinh
cánh hữu
tên ngắn của tỉnh Sát Cáp Nhĩ
tỉnh Sát Cáp Nhĩ (tỉnh cũ ở miền Bắc Trung Quốc, tồn tại từ 1912 đến 1936)
cờ; lá cờ
như vậy
cánh