Bỏ qua đến nội dung

dǎng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chặn
  2. 2. cản
  3. 3. đỡ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
请你别 路。
这座坝很高, 住了河水。
我路?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1406844)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 挡

抵挡
dǐ dǎng

chặn lại

遮挡
zhē dǎng

chắn

阻挡
zǔ dǎng

chặn

N挡
n dǎng

số mo

P挡
p dǎng

số P

低速挡
dī sù dǎng

số thấp

倒车挡
dào chē dǎng

số lùi

兵来将挡,水来土掩
bīng lái jiàng dǎng , shuǐ lái tǔ yǎn

tùy cơ ứng biến

势不可挡
shì bù kě dǎng

xem 勢不可當|势不可当

后挡板
hòu dǎng bǎn

tấm chắn sau

手动挡
shǒu dòng dǎng

số tay

排挡
pái dǎng

số (của xe hơi v.v.)

排挡速率
pái dǎng sù lǜ

số bánh răng

挂挡
guà dǎng

vào số

挂空挡
guà kōng dǎng

xem 放空擋|放空挡

换挡
huàn dǎng

chuyển số

换挡杆
huàn dǎng gǎn

cần số

摒挡
bìng dàng

sắp xếp, thu xếp

挡位
dǎng wèi

số (trong xe số sàn: lùi, mo, 1, 2, v.v.)

挡住
dǎng zhù

cản trở

挡拆
dǎng chāi

bắt chặn và lăn (bóng rổ)

挡泥板
dǎng ní bǎn

chắn bùn

挡琅
dǎng láng

(tiếng lóng) xin tiền

挡箭牌
dǎng jiàn pái

lá chắn

挡路
dǎng lù

cản đường; chặn đường

挡郎
dǎng láng

(tiếng lóng) xin tiền

挡锒
dǎng láng

(tiếng lóng) xin tiền

挡雨
dǎng yǔ

che mưa

挡风墙
dǎng fēng qiáng

hàng rào chắn gió

挡风玻璃
dǎng fēng bō li

kính chắn gió

挡驾
dǎng jià

từ chối tiếp khách

摊挡
tān dǎng

xem 攤檔|摊档

放空挡
fàng kōng dǎng

chạy xe ở số mo

格挡
gé dǎng

đỡ

空挡
kōng dǎng

số không

自动挂挡
zì dòng guà dǎng

chuyển số tự động

自动挡
zì dòng dǎng

hộp số tự động

行进挡
xíng jìn dǎng

số tiến

调挡
tiáo dǎng

số (của xe)

跳挡
tiào dǎng

(xe) bị nhảy số, tuột số

门挡
mén dǎng

cái chặn cửa

顶挡
dǐng dǎng

chống lại

头挡
tóu dǎng

số một

风挡
fēng dǎng

kính chắn gió

高速挡
gāo sù dǎng

số cao