挡
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. chặn
- 2. cản
- 3. đỡ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 挡
chặn lại
chắn
chặn
số mo
số P
số thấp
số lùi
tùy cơ ứng biến
xem 勢不可當|势不可当
tấm chắn sau
số tay
số (của xe hơi v.v.)
số bánh răng
vào số
xem 放空擋|放空挡
chuyển số
cần số
sắp xếp, thu xếp
số (trong xe số sàn: lùi, mo, 1, 2, v.v.)
cản trở
bắt chặn và lăn (bóng rổ)
chắn bùn
(tiếng lóng) xin tiền
lá chắn
cản đường; chặn đường
(tiếng lóng) xin tiền
(tiếng lóng) xin tiền
che mưa
hàng rào chắn gió
kính chắn gió
từ chối tiếp khách
xem 攤檔|摊档
chạy xe ở số mo
đỡ
số không
chuyển số tự động
hộp số tự động
số tiến
số (của xe)
(xe) bị nhảy số, tuột số
cái chặn cửa
chống lại
số một
kính chắn gió
số cao