Bỏ qua đến nội dung

小提琴

xiǎo tí qín
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. violin
  2. 2. viôlôn

Usage notes

Collocations

Common collocations include 拉小提琴 (play the violin), 小提琴家 (violinist), and 小提琴曲 (violin piece). The verb 拉 (to pull) is used instead of 弹 (to pluck) or 吹 (to blow).

Câu ví dụ

Hiển thị 2
小提琴 有四根弦。
The violin has four strings.
她拉 小提琴 拉得很好。
She plays the violin very well.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.