Bỏ qua đến nội dung

qín
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. công cụ âm nhạc
  2. 2. guqin
  3. 3. đàn cổ truyền

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他在弹
Tom聽到Mary在彈鋼
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1178241)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 琴

小提琴
xiǎo tí qín

violin

钢琴
gāng qín

piano

一琴一鹤
yī qín yī hè

một cây đàn, một con hạc (thành ngữ) — chỉ hành lý rất ít, thanh liêm và không tham nhũng (quan lại)

七弦琴
qī xián qín

đàn cầm bảy dây

中提琴
zhōng tí qín

viola

乱弹琴
luàn tán qín

nói nhảm

人琴俱亡
rén qín jù wáng

người và đàn đều mất (thành ngữ)

伽倻琴
jiā yē qín

đàn tranh Triều Tiên

低音大提琴
dī yīn dà tí qín

đại hồ cầm

低音提琴
dī yīn tí qín

đàn contrabass

伦琴
lún qín

Wilhelm Conrad Röntgen (1845-1923), kỹ sư cơ khí người Đức

伦琴射线
lún qín shè xiàn

tia X

加料钢琴
jiā liào gāng qín

đàn piano chuẩn bị

口琴
kǒu qín

kèn harmonica

口簧琴
kǒu huáng qín

đàn môi

口风琴
kǒu fēng qín

kèn harmonica

古琴
gǔ qín

đàn cổ cầm

嘴琴
zuǐ qín

đàn môi

坠琴
zhuì qín

đồng nghĩa với 墜胡|坠胡

大提琴
dà tí qín

đàn cello

大提琴手
dà tí qín shǒu

nghệ sĩ chơi đàn cello

大钢琴
dà gāng qín

đại dương cầm

大键琴
dà jiàn qín

đàn harpsichord

天琴座
tiān qín zuò

chòm sao Thiên Cầm

天琴星座
tiān qín xīng zuò

chòm sao Thiên Cầm, chứa sao Chức Nữ (Vega)

对牛弹琴
duì niú tán qín

đàn gảy tai trâu

小提琴手
xiǎo tí qín shǒu

nghệ sĩ vĩ cầm

弹琴
tán qín

gảy đàn

爱琴
ài qín

Biển Aegean (giữa Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ)

爱琴海
ài qín hǎi

Biển Aegean

扇面琴
shān miàn qín

như dương cầm (yangqin), đàn tam thập lục

手摇风琴
shǒu yáo fēng qín

đàn organ quay tay

手风琴
shǒu fēng qín

đàn accordion

提琴
tí qín

nhạc cụ họ vĩ cầm (violin, viola, cello hoặc double bass)

扬琴
yáng qín

đàn dương cầm (nhạc cụ dây gõ bằng búa)

月琴
yuè qín

đàn nguyệt, đàn có hộp cộng hưởng hình bầu dục hoặc bát giác

木琴
mù qín

mộc cầm

林琴南
lín qín nán

tên tự của Lâm Thư

柳琴
liǔ qín

đàn liễu cầm, loại đàn nhỏ hơn đàn tỳ bà, có lỗ trên hộp đàn, âm vực tương tự như vĩ cầm

焚琴煮鹤
fén qín zhǔ hè

đốt đàn nấu hạc (nghĩa đen)

班卓琴
bān zhuó qín

đàn banjo

琉特琴
liú tè qín

đàn luýt (từ mượn)

琴剑飘零
qín jiàn piāo líng

lênh đênh giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang vô định không có vị trí ổn định

琴师
qín shī

người chơi nhạc cụ dây

琴弦
qín xián

dây đàn

琴手
qín shǒu

người chơi nhạc cụ dây

琴斯托霍瓦
qín sī tuō huò wǎ

Częstochowa (thành phố ở Ba Lan)

琴书
qín shū

nghệ thuật kể chuyện bằng hát có nhạc đệm

琴棋书画
qín qí shū huà

bốn nghệ thuật (đàn, cờ, thư, họa)

琴瑟
qín sè

đàn cầm và đàn sắt, hai nhạc cụ dây hòa âm hoàn hảo

琴瑟不调
qín sè bù tiáo

lạc điệu

琴瑟和鸣
qín sè hé míng

hòa hợp hoàn hảo

琴锤
qín chuí

dùi gảy đàn

琴键
qín jiàn

phím đàn

琴鸟
qín niǎo

chim đuôi lông vũ hình đàn lia

管风琴
guǎn fēng qín

đàn organ

簧风琴
huáng fēng qín

kèn harmonium

索尔仁尼琴
suǒ ěr rén ní qín

Aleksandr Solzhenitsyn (1918-2008), nhà văn Nga, nhà bất đồng chính kiến nổi bật thời Xô Viết, tác giả Quần đảo Gulag

胡琴
hú qin

hồ cầm

蝴蝶琴
hú dié qín

như dương cầm, đàn tam thập lục

竖琴
shù qín

đàn hạc

钢片琴
gāng piàn qín

celesta

钢琴家
gāng qín jiā

nghệ sĩ dương cầm

钢琴师
gāng qín shī

nghệ sĩ dương cầm

钢琴演奏
gāng qín yǎn zòu

biểu diễn piano

铁琴
tiě qín

nhạc cụ gõ bằng kim loại

阮琴
ruǎn qín

xem 阮

阿尔衮琴
ā ěr gǔn qín

người Algonquin (thổ dân Bắc Mỹ)

电子琴
diàn zǐ qín

đàn keyboard điện tử

电颤琴
diàn chàn qín

vibraphone (nhạc cụ)

风琴
fēng qín

đàn organ ống (nhạc cụ)

马头琴
mǎ tóu qín

đàn mã đầu cầm (nhạc cụ kéo dây của người Mông Cổ)

鲁特琴
lǔ tè qín

đàn luýt (từ mượn)

黑琴鸡
hēi qín jī

gà gô đen (Lyrurus tetrix)