Bỏ qua đến nội dung

小说

xiǎo shuō
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiểu thuyết
  2. 2. truyện dài

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这篇 小说 是她的原创作品。
他正在创作一部 小说
他喜欢读侦探 小说
他正在构思一部 小说
他最喜欢看武侠 小说

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 小说

中国小说史略
zhōng guó xiǎo shuō shǐ lüe4

Lược sử tiểu thuyết Trung Quốc

中篇小说
zhōng piān xiǎo shuō

truyện vừa

史传小说
shǐ zhuàn xiǎo shuō

tiểu thuyết lịch sử

小小说
xiǎo xiǎo shuō

truyện cực ngắn

小说家
xiǎo shuō jiā

trường phái Tiểu thuyết gia, một trong Bách gia chư tử thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

影射小说
yǐng shè xiǎo shuō

tiểu thuyết có nhân vật và sự kiện dựa trên người thật việc thật nhưng được che giấu dưới tên giả

微型小说
wēi xíng xiǎo shuō

truyện ngắn cực ngắn

志怪小说
zhì guài xiǎo shuō

truyện chí quái (thể loại tiểu thuyết về siêu nhiên)

推理小说
tuī lǐ xiǎo shuō

tiểu thuyết trinh thám giết người

极短篇小说
jí duǎn piān xiǎo shuō

truyện cực ngắn

武侠小说
wǔ xiá xiǎo shuō

tiểu thuyết võ hiệp

短篇小说
duǎn piān xiǎo shuō

truyện ngắn

神魔小说
shén mó xiǎo shuō

tiểu thuyết thần ma

科幻小说
kē huàn xiǎo shuō

tiểu thuyết khoa học viễn tưởng

科技惊悚小说
kē jì jīng sǒng xiǎo shuō

tiểu thuyết kinh dị công nghệ

章回小说
zhāng huí xiǎo shuō

tiểu thuyết chương hồi

色情小说
sè qíng xiǎo shuō

tiểu thuyết khiêu dâm

虚构小说
xū gòu xiǎo shuō

tiểu thuyết hư cấu

言情小说
yán qíng xiǎo shuō

tiểu thuyết ngôn tình

谴责小说
qiǎn zé xiǎo shuō

tiểu thuyết tố cáo (theo phân loại của Lỗ Tấn)

通俗小说
tōng sú xiǎo shuō

tiểu thuyết bình dân

长篇小说
cháng piān xiǎo shuō

tiểu thuyết dài

非小说
fēi xiǎo shuō

phi hư cấu