Bỏ qua đến nội dung

山区

shān qū
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khu vực núi
  2. 2. vùng núi
  3. 3. địa bàn núi

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个 山区 的空气很清新。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 山区

三山区
sān shān qū

quận Sanshan

中山区
zhōng shān qū

quận Trung Sơn

仓山区
cāng shān qū

khu Thương Sơn

元宝山区
yuán bǎo shān qū

Khu Nguyên Bảo Sơn, thành phố Xích Phong, Nội Mông

八公山区
bā gōng shān qū

quận Bát Công Sơn

千山区
qiān shān qū

quận Thiên Sơn

半山区
bàn shān qū

khu trung tầng (ở Hồng Kông)

南山区
nán shān qū

quận Nam Sơn

博山区
bó shān qū

quận Bác Sơn

君山区
jūn shān qū

quận Quân Sơn

天山区
tiān shān qū

quận Thiên Sơn (khu Tianshan của thành phố Ürümqi, Tân Cương)

宝山区
bǎo shān qū

quận Bảo Sơn, Thượng Hải

尖山区
jiān shān qū

quận Tiêm Sơn, thuộc thành phố Song Nha Sơn, Hắc Long Giang

冈山区
gāng shān qū

quận Gangshan, Đài Loan

岚山区
lán shān qū

quận Lanshan, thuộc thành phố Nhật Chiếu, Sơn Đông

崂山区
láo shān qū

quận Laoshan của thành phố Thanh Đảo, Sơn Đông

平山区
píng shān qū

quận Bình Sơn, thành phố Bản Khê, Liêu Ninh

庐山区
lú shān qū

khu Lư Sơn của thành phố Cửu Giang, Giang Tây

恒山区
héng shān qū

Hành Sơn, quận của thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang

惠山区
huì shān qū

Huishan, quận của thành phố Vô Tích, Giang Tô

房山区
fáng shān qū

quận Phòng Sơn, Bắc Kinh, trước đây là huyện Phòng Sơn

文山区
wén shān qū

quận Văn Sơn, Đài Bắc, Đài Loan

明山区
míng shān qū

quận Mingshan của thành phố Bản Khê, Liêu Ninh

东山区
dōng shān qū

quận Đông Sơn (tiếng Duy Ngô Nhĩ: Dungsen Rayoni) của thành phố Ürümqi, Tân Cương

松山区
sōng shān qū

quận Tùng Sơn, Đài Bắc, Đài Loan

桃山区
táo shān qū

quận Đào Sơn, thành phố Thất Đài Hà, Hắc Long Giang

泉山区
quán shān qū

Quanshan, quận của thành phố Từ Châu, Giang Tô

泰山区
tài shān qū

quận Thái Sơn của thành phố Thái An, Sơn Đông

洪山区
hóng shān qū

quận Hồng Sơn của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

烈山区
liè shān qū

quận Liệt Sơn, thuộc thành phố Hoài Bắc, An Huy

狮子山区
shī zi shān qū

quận Sư Tử Sơn của thành phố Đồng Lăng, An Huy

珠山区
zhū shān qū

quận Châu Sơn, thành phố Cảnh Đức Trấn, tỉnh Giang Tây

琼山区
qióng shān qū

quận Qiongshan của thành phố Hải Khẩu, Hải Nam

相山区
xiāng shān qū

quận Tương Sơn của thành phố Hoài Bắc, An Huy

石嘴山区
shí zuǐ shān qū

khu Thạch Chủy Sơn của thành phố Thạch Chủy Sơn, Ninh Hạ

石景山区
shí jǐng shān qū

quận nội thành Thạch Cảnh Sơn, phía tây Bắc Kinh

碾子山区
niǎn zi shān qū

quận Nianzishan của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

福山区
fú shān qū

quận Phúc Sơn, thành phố Yên Đài, Sơn Đông

立山区
lì shān qū

khu Lishan của thành phố An Sơn, Liêu Ninh

红山区
hóng shān qū

Hồng Sơn, một quận của thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ

兴山区
xīng shān qū

quận Hưng Sơn, thuộc thành phố Hạc Cương, Hắc Long Giang

船山区
chuán shān qū

quận Chuanshan, thành phố Tùy Ninh, Tứ Xuyên

花山区
huā shān qū

quận Hoa Sơn, thuộc thành phố Mã An Sơn, tỉnh An Huy, Trung Quốc

莱山区
lái shān qū

quận Lai Sơn, thuộc thành phố Yên Đài, tỉnh Sơn Đông

萧山区
xiāo shān qū

quận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu, Chiết Giang

兰山区
lán shān qū

quận Lan Sơn, thuộc thành phố Lâm Nghị, Sơn Đông

蚌山区
bèng shān qū

quận Băng Sơn, thành phố Bạng Phụ, tỉnh An Huy

蜀山区
shǔ shān qū

quận Thục Sơn, thuộc thành phố Hợp Phì, tỉnh An Huy

蝶山区
dié shān qū

khu Điệp Sơn, quận của thành phố Ngô Châu (Quảng Tây, Trung Quốc)

西塞山区
xī sài shān qū

quận Tây Tái Sơn của thành phố Hoàng Thạch, Hồ Bắc

西山区
xī shān qū

quận Tây Sơn, thuộc thành phố Côn Minh, Vân Nam

象山区
xiàng shān qū

quận Tượng Sơn, quận của thành phố Quế Lâm, Quảng Tây

赫山区
hè shān qū

Heshan, một quận của thành phố Dịch Dương, Hồ Nam

连山区
lián shān qū

quận Liên Sơn, thuộc thành phố Hồ Lô Đảo, tỉnh Liêu Ninh

邯山区
hán shān qū

quận Hàm Sơn, thuộc thành phố Hàm Đan, Hà Bắc

金山区
jīn shān qū

quận ngoại ô Jinshan của Thượng Hải

铜官山区
tóng guān shān qū

khu Đồng Quan Sơn của thành phố Đồng Lăng, An Huy

锡山区
xī shān qū

quận Tích Sơn, thuộc thành phố Vô Tích, Giang Tô

钟山区
zhōng shān qū

quận Zhongshan, thành phố Liupanshui, Quý Châu

铁山区
tiě shān qū

quận Thiết Sơn, thuộc thành phố Hoàng Thạch, tỉnh Hồ Bắc

雁山区
yàn shān qū

quận Yanshan (thuộc thành phố Quế Lâm, Quảng Tây)

雨山区
yǔ shān qū

khu Vũ Sơn, quận của thành phố Mã An Sơn, tỉnh An Huy

霞山区
xiá shān qū

quận Hà Sơn, thuộc thành phố Trạm Giang, Quảng Đông

青山区
qīng shān qū

quận Thanh Sơn, thuộc thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

香山区
xiāng shān qū

quận Hsiangshan, thành phố Tân Trúc, Đài Loan

高山区
gāo shān qū

vùng núi cao

鹤山区
hè shān qū

Heshan, một quận của thành phố Hạc Bích, Hà Nam

麻山区
má shān qū

Khu Mã Sơn, quận của thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang

黄山区
huáng shān qū

Hoàng Sơn khu, khu của thành phố Hoàng Sơn, An Huy

鼓山区
gǔ shān qū

quận Gushan (hoặc Kushan) của thành phố Cao Hùng, Đài Nam

龙山区
lóng shān qū

quận Long Sơn, thuộc thành phố Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc

Từ cấu thành 山区