Bỏ qua đến nội dung

山脉

shān mài
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dãy núi

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这条 山脉 很长。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 山脉

勃固山脉
bó gù shān mài

Dãy núi Pegu Yoma

博格达山脉
bó gé dá shān mài

dãy núi Bogda Shan

唐古拉山脉
táng gǔ lā shān mài

dãy núi Đường Cổ Lạp

喀喇昆仑山脉
kā lǎ kūn lún shān mài

dãy núi Karakorum

喀尔巴阡山脉
kā ěr bā qiān shān mài

Dãy núi Karpat

喜马拉雅山脉
xǐ mǎ lā yǎ shān mài

Himalaya

坎塔布连山脉
kǎn tǎ bù lián shān mài

Dãy núi Cantabria

大兴安岭山脉
dà xīng ān lǐng shān mài

dãy núy Đại Hưng An Lĩnh ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang

安南山脉
ān nán shān mài

Dãy núi Trường Sơn, còn gọi là dãy Annamite, là dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào.

安第斯山脉
ān dì sī shān mài

dãy núi Andes ở Nam Mỹ

冈底斯山脉
gāng dǐ sī shān mài

dãy núi Gangdisê ở tây nam Tây Tạng

昆仑山脉
kūn lún shān mài

dãy núi Côn Lôn

帕米尔山脉
pà mǐ ěr shān mài

dãy núi Pamir

扎格罗斯山脉
zā gé luó sī shān mài

dãy núi Zagros ở tây nam Iran

横断山脉
héng duàn shān mài

dãy núi Hoành Đoạn, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên với đông Tây Tạng

横段山脉
héng duàn shān mài

dãy núi Hoành Đoạn chia tách Tứ Xuyên với Tây Tạng

洛矶山脉
luò jī shān mài

dãy núi Rocky

乌拉尔山脉
wū lā ěr shān mài

dãy núi Ural

祁连山脉
qí lián shān mài

dãy núi Qilian (trước đây gọi là dãy Richthofen, ngăn cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc)

秦岭山脉
qín lǐng shān mài

Dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành ranh giới tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung và thung lũng sông Hán

若开山脉
ruò kāi shān mài

dãy núi Arakan Yoma ở phía tây Myanmar (Miến Điện)

贺兰山脉
hè lán shān mài

dãy núi Helan, nằm trên một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông

邛崃山脉
qióng lái shān mài

dãy núi Qionglai trên ranh giới của bồn địa Tứ Xuyên

锡霍特·阿林山脉
xī huò tè · ā lín shān mài

dãy núi Sikhote-Alin ở vùng Viễn Đông nước Nga, đối diện đảo Sakhalin

锡霍特山脉
xī huò tè shān mài

dãy núi Sikhote-Alin ở vùng Viễn Đông nước Nga, đối diện đảo Sakhalin

长山山脉
cháng shān shān mài

Dãy Trường Sơn

阿拉干山脉
ā lā gān shān mài

dãy núi Arakan (còn gọi là dãy núi Rakhine), dãy núi ở phía tây Myanmar

阿尔泰山脉
ā ěr tài shān mài

dãy núi Altai trên biên giới Nga và Mông Cổ

高加索山脉
gāo jiā suǒ shān mài

dãy núi Kavkaz