Định nghĩa
- 1. dãy núi; mạch núi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1这条 山脉 很长。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 山脉
Dãy núi Pegu Yoma
dãy núi Bogda Shan
dãy núi Đường Cổ Lạp
dãy núi Karakorum
Dãy núi Karpat
Himalaya
Dãy núi Cantabria
dãy núy Đại Hưng An Lĩnh ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang
Dãy núi Trường Sơn, còn gọi là dãy Annamite, là dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào.
dãy núi Andes ở Nam Mỹ
dãy núi Gangdisê ở tây nam Tây Tạng
dãy núi Côn Lôn
dãy núi Pamir
dãy núi Zagros ở tây nam Iran
dãy núi Hoành Đoạn, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên với đông Tây Tạng
dãy núi Hoành Đoạn chia tách Tứ Xuyên với Tây Tạng
dãy núi Rocky
dãy núi Ural
dãy núi Qilian (trước đây gọi là dãy Richthofen, ngăn cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc)
Dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành ranh giới tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung và thung lũng sông Hán
dãy núi Arakan Yoma ở phía tây Myanmar (Miến Điện)
dãy núi Helan, nằm trên một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông
dãy núi Qionglai trên ranh giới của bồn địa Tứ Xuyên
dãy núi Sikhote-Alin ở vùng Viễn Đông nước Nga, đối diện đảo Sakhalin
dãy núi Sikhote-Alin ở vùng Viễn Đông nước Nga, đối diện đảo Sakhalin
Dãy Trường Sơn
dãy núi Arakan (còn gọi là dãy núi Rakhine), dãy núi ở phía tây Myanmar
dãy núi Altai trên biên giới Nga và Mông Cổ
dãy núi Kavkaz