Bỏ qua đến nội dung

zhōu
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bang
  2. 2. tỉnh
  3. 3. thành bang

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他在德克萨斯 工作。
奈德來自猶他
Nguồn: Tatoeba.org (ID 894301)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 州

七河州
qī hé zhōu

vùng Semirechye của Kazakhstan, giáp hồ Balkash

九州
jiǔ zhōu

phân chia Trung Quốc thời các triều đại sớm nhất

亚利桑纳州
yà lì sāng nà zhōu

tiểu bang Arizona

亚利桑那州
yà lì sāng nà zhōu

Arizona

亚拉巴马州
yà lā bā mǎ zhōu

Alabama (tiểu bang Hoa Kỳ)

亳州
bó zhōu

Bạc Châu

亳州市
bó zhōu shì

Bạc Châu

伊利诺伊州
yī lì nuò yī zhōu

bang Illinois

伊利诺州
yī lì nuò zhōu

bang Illinois

伊州
yī zhōu

tỉnh thời nhà Đường ở Tân Cương hiện đại, quanh Hami

伊犁哈萨克自治州
yī lí hā sà kè zì zhì zhōu

Khu tự trị Ili Kazakh

佐治亚州
zuǒ zhì yà zhōu

Georgia (tiểu bang Hoa Kỳ)

佛罗里达州
fó luó lǐ dá zhōu

Florida

佛蒙特州
fó méng tè zhōu

Vermont, tiểu bang Hoa Kỳ

俄亥俄州
é hài é zhōu

Ohio

俄克拉何马州
é kè lā hé mǎ zhōu

Oklahoma (tiểu bang Hoa Kỳ)

俄勒冈州
é lè gāng zhōu

Oregon

信州
xìn zhōu

Tín Châu

信州区
xìn zhōu qū

quận Tín Châu, thành phố Thượng Nhiêu, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc

儋州
dān zhōu

Thành phố Đan Châu, Hải Nam

儋州市
dān zhōu shì

thành phố Đan Châu

光州
guāng zhōu

Gwangju

光州市
guāng zhōu shì

Gwangju, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc

光州广域市
guāng zhōu guǎng yù shì

Gwangju, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc

克孜勒苏柯尔克孜自治州
kè zī lè sū kē ěr kè zī zì zhì zhōu

Châu tự trị Kizilsu Kirghiz

兖州
yǎn zhōu

Yanzhou, thành phố cấp huyện ở Jining, Sơn Đông

兖州市
yǎn zhōu shì

thành phố Duyện Châu

内布拉斯加州
nèi bù lā sī jiā zhōu

Nebraska

内华达州
nèi huá dá zhōu

Nevada

全州
quán zhōu

huyện Toàn Châu

全州市
quán zhōu shì

thành phố Jeonju

全州县
quán zhōu xiàn

huyện Toàn Châu

冀州
jì zhōu

Jishou, thành phố cấp huyện thuộc Hành Thủy, Hà Bắc

冀州市
jì zhōu shì

Thành phố Ký Châu, thành phố cấp huyện thuộc Hành Thủy, Hà Bắc

副州长
fù zhōu zhǎng

phó thống đốc

加利福尼亚州
jiā lì fú ní yà zhōu

California

加州
jiā zhōu

California

加州技术学院
jiā zhōu jì shù xué yuàn

Viện Công nghệ California (Caltech)

加州理工学院
jiā zhōu lǐ gōng xué yuàn

Viện Công nghệ California (Caltech)

加里宁格勒州
jiā lǐ níng gé lè zhōu

Tỉnh Kaliningrad

化州
huà zhōu

Hóa Châu

化州市
huà zhōu shì

Hóa Châu, thành phố cấp huyện thuộc Mậu Danh, Quảng Đông

北卡罗来纳州
běi kǎ luó lái nà zhōu

Bắc Carolina

北威州
běi wēi zhōu

Nordrhein-Westfalen, Đức

北莱茵·威斯特法伦州
běi lái yīn · wēi sī tè fǎ lún zhōu

bang Nordrhein-Westfalen

北达科他州
běi dá kē tā zhōu

Bắc Dakota

南卡罗来纳州
nán kǎ luó lái nà zhōu

Nam Carolina

南州
nán zhōu

Nam Châu

南州乡
nán zhōu xiāng

xã Nam Châu

南澳大利亚州
nán ào dà lì yà zhōu

Nam Úc

南达科他州
nán dá kē tā zhōu

Nam Dakota

博尔塔拉蒙古自治州
bó ěr tǎ lā měng gǔ zì zhì zhōu

Khu tự trị Mông Cổ Bortala tại Tân Cương

印地安纳州
yìn dì ān nà zhōu

bang Indiana

印第安纳州
yìn dì ān nà zhōu

bang Indiana

原州
yuán zhōu

Nguyên Châu

原州区
yuán zhōu qū

quận Nguyên Châu

只许州官放火,不许百姓点灯
zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng

chỉ cho phép quan phóng hỏa, không cho phép dân thắp đèn

台州
tāi zhōu

Thai Châu, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang

台州市
tāi zhōu shì

thành phố Thai Châu

吉州
jí zhōu

Cát Châu

吉州区
jí zhōu qū

quận Cát Châu

吉州郡
jí zhōu jùn

quận Kilju

吉兰丹州
jí lán dān zhōu

tiểu bang Kelantan của Malaysia

商州
shāng zhōu

quận Thương Châu, thành phố Thương Lạc, tỉnh Thiểm Tây

商州区
shāng zhōu qū

quận Thương Châu

堪萨斯州
kān sà sī zhōu

bang Kansas, Hoa Kỳ

夏威夷州
xià wēi yí zhōu

Hawaii, tiểu bang Hoa Kỳ

夔州
kuí zhōu

Kuizhou, vùng đất cổ thuộc huyện Phụng Tiết ngày nay, Trùng Khánh

大意失荆州
dà yi shī jīng zhōu

mất Kinh Châu vì bất cẩn (thành ngữ)

大理白族自治州
dà lǐ bái zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam

威州镇
wēi zhōu zhèn

thị trấn Uy Châu, huyện lỵ của huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên

威斯康星州
wēi sī kāng xīng zhōu

Wisconsin, tiểu bang Hoa Kỳ

孟州
mèng zhōu

Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo, Hà Nam

孟州市
mèng zhōu shì

Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo, Hà Nam

定州
dìng zhōu

Định Châu, thành phố cấp huyện ở Bảo Định, Hà Bắc

定州市
dìng zhōu shì

Định Châu, thành phố cấp huyện ở Bảo Định, Hà Bắc

宜州
yí zhōu

Yizhou, thành phố cấp huyện thuộc Hà Trì, Quảng Tây

宜州市
yí zhōu shì

Yizhou, thành phố cấp huyện ở Hà Trì, Quảng Tây

宣州
xuān zhōu

quận Tuyên Châu, thành phố Tuyên Thành, tỉnh An Huy

宣州区
xuān zhōu qū

quận Tuyên Châu, thuộc thành phố Tuyên Thành, tỉnh An Huy

宿州
sù zhōu

Suzhou, thành phố cấp địa khu ở An Huy

宿州市
sù zhōu shì

Suzhou, thành phố cấp địa khu ở An Huy

密歇根州
mì xiē gēn zhōu

Michigan, tiểu bang Hoa Kỳ

密苏里州
mì sū lǐ zhōu

Missouri

密西西比州
mì xī xī bǐ zhōu

bang Mississippi, Hoa Kỳ

崇州
chóng zhōu

Chongzhou, thành phố cấp huyện thuộc Thành Đô, Tứ Xuyên

崇州市
chóng zhōu shì

Chongzhou, thành phố cấp huyện ở Thành Đô, Tứ Xuyên

崖州
yá zhōu

tên cổ của đảo Hải Nam

嵊州
shèng zhōu

Shengzhou, thành phố cấp huyện thuộc Thiệu Hưng, Chiết Giang

嵊州市
shèng zhōu shì

Shengzhou, thành phố cấp huyện thuộc Thiệu Hưng, Chiết Giang

州伯
zhōu bó

quan cai trị một tỉnh

州界
zhōu jiè

biên giới tiểu bang; ranh giới tiểu bang

州立
zhōu lì

do nhà nước điều hành

州立大学
zhōu lì dà xué

đại học tiểu bang (Mỹ)

州长
zhōu zhǎng

thống đốc (tỉnh hoặc thuộc địa)

巴州
bā zhōu

Đông Tứ Xuyên và Trùng Khánh

巴登·符腾堡州
bā dēng · fú téng bǎo zhōu

Baden-Württemberg, bang ở tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart

巴音郭楞蒙古自治州
bā yīn guō léng měng gǔ zì zhì zhōu

Khu tự trị Mông Cổ Bayingolin tại Tân Cương

常州
cháng zhōu

Trường Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

常州市
cháng zhōu shì

thành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô

幽州
yōu zhōu

U Châu, tỉnh cổ ở phía bắc Hà Bắc và Liêu Ninh

康涅狄格州
kāng niè dí gé zhōu

bang Connecticut, Hoa Kỳ

广州
guǎng zhōu

Quảng Châu, thành phố trực thuộc tỉnh và thủ phủ Quảng Đông

广州中医药大学
guǎng zhōu zhōng yī yào dà xué

Đại học Y Dược Trung Hoa Quảng Châu

广州市
guǎng zhōu shì

Quảng Châu, thành phố trực thuộc tỉnh và thủ phủ của Quảng Đông

广州日报
guǎng zhōu rì bào

Nhật báo Quảng Châu

广州美术学院
guǎng zhōu měi shù xué yuàn

Học viện Mỹ thuật Quảng Châu

延边州
yán biān zhōu

Châu tự trị Triều Tiên Diên Biên (Diên Biên Triều Tiên tộc tự trị châu) tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ thành phố Diên Cát.

延边朝鲜族自治州
yán biān cháo xiǎn zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Diên Cát.

弗吉尼亚州
fú jí ní yà zhōu

Virginia, tiểu bang Hoa Kỳ

弗州
fú zhōu

Virginia, tiểu bang Hoa Kỳ

弗罗里达州
fú luó lǐ dá zhōu

Florida, tiểu bang Hoa Kỳ

彭州
péng zhōu

Bành Châu, thành phố cấp huyện thuộc Thành Đô, Tứ Xuyên

彭州市
péng zhōu shì

Pengzhou, thành phố cấp huyện ở Thành Đô, Tứ Xuyên

徐州
xú zhōu

Từ Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

徐州地区
xú zhōu dì qū

khu vực Từ Châu ở Giang Tô

徐州市
xú zhōu shì

Từ Châu, thành phố cấp địa khu tại Giang Tô

得克萨斯州
dé kè sà sī zhōu

bang Texas, Hoa Kỳ

德克萨斯州
dé kè sà sī zhōu

bang Texas

德宏傣族景颇族自治州
dé hóng dǎi zú jǐng pō zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, giáp Myanmar ba phía, thủ phủ Lộ Tây

德州
dé zhōu

Đức Châu, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

德州仪器
dé zhōu yí qì

Texas Instruments

德州地区
dé zhōu dì qū

khu vực Đức Châu ở Sơn Đông

德州市
dé zhōu shì

thành phố cấp địa khu Đức Châu, Sơn Đông

徽州
huī zhōu

Huizhou, quận của thành phố Hoàng Sơn, An Huy

徽州区
huī zhōu qū

Huizhou, một quận của thành phố Hoàng Sơn, An Huy

忻州
xīn zhōu

Hân Châu, thành phố trực thuộc tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc

忻州市
xīn zhōu shì

Hân Châu, thành phố trực thuộc tỉnh Sơn Tây

怒江傈僳族自治州
nù jiāng lì sù zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khố

恩施土家族苗族自治州
ēn shī tǔ jiā zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi tại Hồ Bắc

恰帕斯州
qià pà sī zhōu

bang Chiapas (một bang của Mexico)

惠州
huì zhōu

Huệ Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

惠州市
huì zhōu shì

thành phố Huệ Châu (thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông)

爱奥华州
ài ào huá zhōu

bang Iowa, Hoa Kỳ

爱达荷州
ài dá hé zhōu

bang Idaho, Hoa Kỳ

庆州
qìng zhōu

Khánh Châu, tỉnh cổ phía bắc Trung Quốc

怀俄明州
huái é míng zhōu

Wyoming, tiểu bang Hoa Kỳ

扬州
yáng zhōu

Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

扬州市
yáng zhōu shì

Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

摇摆州
yáo bǎi zhōu

bang dao (tiểu bang dao động trong bầu cử Mỹ)

抚州
fǔ zhōu

Phủ Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

抚州市
fǔ zhōu shì

Phủ Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

文山壮族苗族自治州
wén shān zhuàng zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam

新南威尔士州
xīn nán wēi ěr shì zhōu

New South Wales (bang của Úc)

新墨西哥州
xīn mò xī gē zhōu

bang New Mexico, Hoa Kỳ

新泽西州
xīn zé xī zhōu

New Jersey, tiểu bang Hoa Kỳ

新罕布什尔州
xīn hǎn bù shí ěr zhōu

bang New Hampshire, Hoa Kỳ

新义州市
xīn yì zhōu shì

Shin'ŭiju, thủ phủ tỉnh Bắc Pyongan, Bắc Triều Tiên

昆士兰州
kūn shì lán zhōu

Queensland (Úc)

昌吉回族自治州
chāng jí huí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát tại Tân Cương

昌吉州
chāng jí zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát (Sanji hoặc Changji), Tân Cương

明尼苏达州
míng ní sū dá zhōu

Minnesota

晋州
jìn zhōu

thành phố cấp huyện Jinzhou ở Hà Bắc

晋州市
jìn zhōu shì

thành phố cấp huyện Jinzhou ở Hà Bắc, do thủ phủ tỉnh Thạch Gia Trang quản lý

朔州
shuò zhōu

Sóc Châu, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây

朔州市
shuò zhōu shì

Thành phố Sóc Châu, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây

本州
běn zhōu

Honshū, đảo chính của Nhật Bản

杭州
háng zhōu

Hàng Châu, thành phố cấp phó tỉnh và thủ phủ tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc

杭州市
háng zhōu shì

thành phố Hàng Châu, thủ phủ tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc

杭州湾
háng zhōu wān

Vịnh Hàng Châu

林州
lín zhōu

Lâm Châu, thành phố cấp huyện tại An Dương, Hà Nam

林州市
lín zhōu shì

Lâm Châu, thành phố cấp huyện tại An Dương, Hà Nam

果洛州
guǒ luò zhōu

Châu tự trị Tây Tạng Golog (tên Tây Tạng: Mgo-log Bod-rigs rang-skyong-khul) ở phía nam Thanh Hải

果洛藏族自治州
guǒ luò zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Golog (Tây Tạng: Mgo-log Bod-rigs rang-skyong-khul) ở phía nam Thanh Hải

柏油脚跟之州
bǎi yóu jiǎo gēn zhī zhōu

tiểu bang Tar Heel

柔佛州
róu fó zhōu

Johor (bang tại Malaysia)

柳州
liǔ zhōu

Liễu Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

柳州地区
liǔ zhōu dì qū

Liễu Châu địa khu ở Quảng Tây

柳州市
liǔ zhōu shì

thành phố Liễu Châu (thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây)

梅州
méi zhōu

Mai Châu, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông

梅州市
méi zhōu shì

Meizhou, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông

梧州
wú zhōu

Ngô Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

梧州地区
wú zhōu dì qū

khu Ngô Châu ở Quảng Tây

梧州市
wú zhōu shì

Ngô Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

楚州
chǔ zhōu

Chu Châu, quận của thành phố Hoài An, Giang Tô

楚州区
chǔ zhōu qū

khu Sở Châu, thuộc thành phố Hoài An, Giang Tô

楚雄彝族自治州
chǔ xióng yí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam, thủ phủ thành phố Sở Hùng

槟州
bīng zhōu

bang Penang (đảo, Malaysia)

钦州
qīn zhōu

Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

钦州地区
qīn zhōu dì qū

khu Qinzhou ở Quảng Tây

钦州市
qīn zhōu shì

Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

永州
yǒng zhōu

Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

永州市
yǒng zhōu shì

Yongzhou, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

汝州
rǔ zhōu

Ruzhou, thành phố cấp huyện thuộc Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam

汝州市
rǔ zhōu shì

Ruzhou, thành phố cấp huyện thuộc Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam

江州
jiāng zhōu

quận Giang Châu, thành phố Sùng Tả, Quảng Tây

江州区
jiāng zhōu qū

quận Giang Châu, thuộc thành phố Sùng Tả, Quảng Tây

池州
chí zhōu

Chizhou, thành phố cấp địa khu ở An Huy

池州市
chí zhōu shì

thành phố cấp địa khu Trì Châu, tỉnh An Huy

沃州
wò zhōu

bang Vaud của Thụy Sĩ

沿海州
yán hǎi zhōu

vùng duyên hải

泉州
quán zhōu

Tuyền Châu, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

泉州市
quán zhōu shì

Thành phố Tuyền Châu, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

泰州
tài zhōu

Thái Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

泰州市
tài zhōu shì

Thái Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

海北州
hǎi běi zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc tại Thanh Hải

海北藏族自治州
hǎi běi zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc (Haibei Tibetan Autonomous Prefecture) tại Thanh Hải, Trung Quốc.

海南州
hǎi nán zhōu

xem 海南藏族自治州

海南藏族自治州
hǎi nán zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam (Tây Tạng: Mtsho-lho Bod-rigs rang-skyong-khul), tỉnh Thanh Hải

海州
hǎi zhōu

quận Hải Châu, thành phố Liên Vân Cảng, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc