巩
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. vững chắc
- 2. kiên cố
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 巩
củng cố
huyện Sầm Củng (Cengong) thuộc châu tự trị dân tộc Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu
huyện Sầm Củng (Cengong) ở châu tự trị người Miêu và người Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu
Tăng Củng (1019-1083), nhà văn thời Tống, một trong tám nhà văn lớn thời Đường-Tống
Gong Li (1965-), nữ diễn viên điện ảnh nổi tiếng Trung Quốc
Huyện Củng Lưu (Gongliu) hoặc Toqquztara nahiyisi ở Châu tự trị Kazakh Ili, Tân Cương
huyện Củng Lưu (Gongliu)
huyện Củng ở Hà Nam
Gongyi, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu, Hà Nam
Gongyi, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu, Hà Nam
củng mạc (phần trắng của mắt)