Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiền
  2. 2. tiền xu
  3. 3. tiền tệ
  4. 4. lụa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
有一枚金
Nguồn: Tatoeba.org (ID 335864)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 币

人民币
rén mín bì

nhân dân tệ

外币
wài bì

tiền ngoại tệ

硬币
yìng bì

đồng xu

货币
huò bì

tiền tệ

一角银币
yī jiǎo yín bì

đồng mười xu

人民币元
rén mín bì yuán

đồng nhân dân tệ

位元币
wèi yuán bì

Bitcoin

伪币
wěi bì

tiền giả

储备货币
chǔ bèi huò bì

tiền tệ dự trữ

储币
chǔ bì

tiền gửi tiết kiệm

冥币
míng bì

tiền vàng mã

加密货币
jiā mì huò bì

tiền mã hóa

劣币驱逐良币
liè bì qū zhú liáng bì

tiền xấu đuổi tiền tốt

卑辞厚币
bēi cí hòu bì

lời lẽ khiêm nhường cho khoản quyên góp hào phóng

台币
tái bì

đô la Đài Loan mới

单一货币
dān yī huò bì

đồng tiền chung

国际货币基金
guó jì huò bì jī jīn

Quỹ Tiền tệ Quốc tế

国际货币基金组织
guó jì huò bì jī jīn zǔ zhī

Quỹ Tiền tệ Quốc tế

多吉币
duō jí bì

Dogecoin (tiền mã hóa)

密码货币
mì mǎ huò bì

xem 加密貨幣|加密货币

币值
bì zhí

giá trị của một loại tiền tệ

币别
bì bié

loại tiền tệ cụ thể

币制
bì zhì

hệ thống tiền tệ

币种
bì zhǒng

loại tiền tệ

投币
tóu bì

cho tiền xu vào máy

投币口
tóu bì kǒu

khe đút xu

投硬币
tóu yìng bì

hoạt động bằng đồng xu

数字货币
shù zì huò bì

tiền kỹ thuật số

数码货币
shù mǎ huò bì

tiền kỹ thuật số

新台币
xīn tái bì

đô la Đài Loan mới (NTD)

本位货币
běn wèi huò bì

bản vị tiền tệ

本币
běn bì

nội tệ

欧洲货币
ōu zhōu huò bì

đồng euro

比特币
bǐ tè bì

Bitcoin (tiền mã hóa)

泉币
quán bì

tiền xu (cổ)

法定货币
fǎ dìng huò bì

tiền pháp định

法币
fǎ bì

Fabi, đồng tiền đầu tiên do Quốc dân đảng phát hành năm 1935, được sử dụng đến năm 1948

港币
gǎng bì

tiền tệ Hồng Kông

澳币
ào bì

đô la Úc

狗狗币
gǒu gǒu bì

Dogecoin (tiền mã hóa)

瑞波币
ruì bō bì

Ripple (tiền kỹ thuật số)

百度币
bǎi dù bì

tiền ảo do Baidu tạo ra

硬币坯
yìng bì pī

phôi tiền xu

纸币
zhǐ bì

giấy bạc

莱特币
lái tè bì

Litecoin (tiền điện tử)

变造币
biàn zào bì

tiền giả được làm từ tiền thật bằng cách sửa đổi hoặc tẩy xóa

货币主义
huò bì zhǔ yì

chủ nghĩa trọng tiền

货币供应量
huò bì gōng yìng liàng

cung tiền

货币兑换
huò bì duì huàn

đổi tiền tệ

货币危机
huò bì wēi jī

khủng hoảng tiền tệ

货币市场
huò bì shì chǎng

thị trường tiền tệ

货币贬值
huò bì biǎn zhí

sự mất giá tiền tệ

辅币
fǔ bì

tiền lẻ (tiền xu hoặc giấy bạc có giá trị nhỏ hơn đơn vị tiền tệ của một nước)

造币厂
zào bì chǎng

xưởng đúc tiền

边币
biān bì

tiền tệ của Khu biên giới, do chính quyền Khu biên giới Cộng sản phát hành trong Chiến tranh chống Nhật và Chiến tranh Giải phóng

银币
yín bì

đồng bạc

钱币
qián bì

tiền

铸币
zhù bì

tiền xu

电子货币
diàn zǐ huò bì

tiền điện tử

非同质化代币
fēi tóng zhì huà dài bì

mã thông minh không thể thay thế (NFT)