Định nghĩa
- 1. to work
- 2. to be employed
Câu ví dụ
Hiển thị 2他 干活 总是干劲十足。
He always works with full enthusiasm.
干活 慢点。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.