年轻人
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. người trẻ tuổi
- 2. thanh niên
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 3年轻人 肩负着建设国家的重任。
很多 年轻人 喜欢看日本动漫。
他是一个有抱负的 年轻人 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.