年
Định nghĩa
- 1. năm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他在2010 年 创办了一所小学。
他流浪了许多 年 ,最后在南方定居了。
中国共产党诞生于1921 年 。
联合国成立于1945 年 。
这台电脑保修三 年 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 年
quanh năm
trung niên; tuổi trung niên
năm nay
năm tới; sang năm
cả năm; suốt năm; trọn năm
năm kia
nửa năm; sáu tháng
năm ngoái
cùng năm
lễ hội hóa trang; hội chợ vui chơi
nhiều năm; nhiều năm ròng
nhiều năm qua; trong nhiều năm nay
năm học; niên học
thiếu niên; người tuổi thiếu niên
quanh năm; suốt năm
thời đại; thời kỳ; niên đại
đầu năm
trước cuối năm
bữa cơm tất niên
cuối năm
năm (tài chính, học); niên độ
tranh Tết
tuổi; tuổi tác
lớp; khối lớp; cấp lớp
cuối năm
lương năm; lương hằng năm
trẻ
già cả; tuổi cao; cao tuổi
thời hạn; số năm quy định; niên hạn
tuổi; tuổi tác
những năm trước; năm xưa
năm sau nữa
trưởng thành; đến tuổi thành niên
chúc Tết; đi chúc Tết
năm mới
những năm trước; hồi trước
năm sau; sang năm
tuổi già; những năm cuối đời
trẻ vị thành niên; người chưa thành niên
năm ấy; hồi đó; thuở ấy
chính năm đó
thời thơ ấu; tuổi thơ
quanh năm; suốt năm
tuổi già
những năm gần đây
theo từng năm; năm này qua năm khác
nhiều năm liền; liên tiếp nhiều năm
chu niên; tròn năm; đủ một năm
ăn Tết; đón Tết; mừng năm mới
thanh thiếu niên
thanh niên; người thanh niên; người trẻ tuổi
kế hoạch cả năm phải đặt ra từ mùa xuân
hơn một năm
quanh năm
khoảng một năm
cây một năm
thời hạn một năm
một năm bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng
một năm rưỡi
một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng
thập niên bảy mươi
ba mươi năm sông Đông, ba mươi năm sông Tây
Năm nghìn năm lịch sử Trung Hoa (tên sách kể chuyện lịch sử Trung Quốc trong 5000 năm)
nửa đầu năm
đã có tuổi
năm ngoái
nửa cuối năm
không hề suy giảm so với năm xưa
chết yểu
cuối thế kỷ
Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc
Báo Thanh niên Trung Quốc
người trung niên và cao tuổi
trung niên
Hai mươi năm chứng kiến cảnh đời quái lạ
cây hai năm
kế hoạch năm năm
sống đến tuổi (thọ)
dân an vật thịnh
tuổi xuân thoáng qua
năm đầu tiên của triều đại
năm ánh sáng
năm Mão
năm 2000
thập niên sáu mươi
Đoàn Thanh niên Cộng sản
năm mất mùa
những năm đầu
Bắc Kinh Thanh niên báo
Trồng cây mất mười năm, đào tạo con người mất trăm năm
thiên niên kỷ
thiên niên kỷ
cuối năm ngoái
quân tử báo thù, mười năm chưa muộn
năm mặt trời
sum họp gia đình dịp Tết Nguyên đán
niên đại địa chất
niên biểu địa chất
kéo dài tuổi thọ
tuổi tráng niên (nghĩa đen: những năm tháng cường tráng)
xem 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆
cây lâu năm
ba năm trước
ngày cuối cùng của năm âm lịch
ba năm nữa
Tết Nguyên Đán
tuổi thọ tự nhiên
mấy năm
người tài giỏi không khoe chiến tích xưa (thành ngữ)
Giang Thạch Niên (khoảng 2000 TCN), tên khai sinh của Thần Nông, vị thần nông nghiệp, một trong những Viêm Đế huyền thoại và là người sáng tạo ra nông nghiệp ở Trung Quốc
năm không may cho việc kết hôn
người về hưu trẻ
thanh niên trẻ
nhà thiếu nhi
Đội Thiếu niên Tiền phong (tổ chức thiếu niên ở Trung Quốc, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản)
Cung thiếu nhi, cơ sở nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau
phạm nhân trẻ tuổi
trẻ mà già dặn
santonin (thuốc tẩy giun)
năm thường
ngày cuối cùng của năm âm lịch
Tết Nguyên đán
trong năm
đổ nát
khoảng thời gian ... năm
tuổi tác
đầu một thời đại
niên đại học (khoa học xác định niên đại của các sự kiện trong quá khứ)
năm cụ thể
trong năm qua
lương hàng năm
phép nghỉ hằng năm
bạn đồng khoa (trong kỳ thi Hội thời xưa)
trong năm nay
tăng lương theo thâm niên phục vụ trong năm (thành ngữ)
người cùng nhóm trải qua một kinh nghiệm nào đó trong cùng một năm
không khí Tết; không khí lễ hội Tết Nguyên Đán
bình quân hàng năm
tốc độ tăng trưởng hàng năm
lượng nắng trung bình hàng năm
báo cáo thường niên
tuổi thọ
đêm giao thừa
trẻ và tràn đầy sức sống (thành ngữ)
lớn tuổi và được kính trọng; bậc trưởng thượng
trẻ tuổi
trẻ tuổi và thiếu kinh nghiệm; ngây thơ
cuối năm
tuổi đã trôi qua
hàng năm; năm này qua năm khác
năm nào cũng dư dả (lời chúc may mắn dịp Tết Nguyên Đán)
trẻ
ngày giờ sinh của một người
báo cáo thường niên
hội nghị thường niên
ngân sách năm
qua nhiều năm
lãi suất hàng năm
mùa màng trong năm
thu nhập hằng năm
lịch năm
hội nghị thường niên
tháng năm
cuối năm
Sông Nyang (Nianchu) ở Tây Tạng, phụ lưu của sông Yarlung Tsangpo
kiểm định hàng năm
tuổi tác
sản lượng hàng năm
Tết Nguyên Đán
bánh gạo nếp hấp ngọt, thường ăn trong dịp Tết
thưởng cuối năm
già yếu
năm tháng
niên hiệu
dòng thời gian
tình bạn giữa những người cùng trải qua một kỳ thi trong cùng một năm
niên phổ (biên niên ký về cuộc đời ai đó)
phí hằng năm
tuổi tác và kinh nghiệm
biên độ năm (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
năm tháng
người trẻ tuổi
trẻ trung và tràn đầy sức lực
làm cho trẻ hóa
trẻ tuổi có triển vọng
tràn đầy sức sống của tuổi trẻ (thành ngữ)
vòng tuổi (thân cây); vòng sinh trưởng
bánh baumkuchen
niên kim
báo cáo thường niên
lớn tuổi
trong những năm
cuối năm
trẻ trung
đầu năm
tuổi cao đức trọng
nhóm tuổi
nhóm tuổi
thời thơ ấu
một vài năm; vài năm