Định nghĩa
- 1. quảng trường
- 2. bình trường
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5广场 上有很多人在跳舞。
孩子们在 广场 上放烟花。
游客汇聚在 广场 上。
国庆节的天安门 广场 人山人海。
大家聚在 广场 上看表演。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 广场
Quảng trường Nhân dân
Quảng trường Thiên An Môn
chứng sợ khoảng rộng
chứng sợ khoảng rộng
chứng sợ khoảng trống
nhảy múa tập thể ở quảng trường, một bài tập thể dục được biểu diễn theo nhạc tại các quảng trường, công viên và địa điểm công cộng, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và về hưu tại Trung Quốc
Quảng trường Thời Đại
Quảng trường Trafalgar (Luân Đôn)
Quảng trường Trafalgar (Luân Đôn)
trung tâm mua sắm
Nhà thi đấu Madison Square Garden
Nhà thi đấu Madison Square Garden