Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cái
  2. 2. một cái
  3. 3. một

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这两 苹果是一样的。
月我们去北京。
词属于不同的语法范畴。
地方很漂亮。
机会很难得。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 个

上个月
shàng gè yuè

tháng trước

下个月
xià gè yuè

tháng tới

个人
gè rén

cá nhân

个儿
gèr

kích thước

个别
gè bié

riêng biệt

个子
gè zi

chiều cao

个性
gè xìng

tính cách cá nhân

个案
gè àn

một trường hợp

个头儿
gè tóur

kích thước

个体
gè tǐ

cá nhân

各个
gè gè

mỗi

整个
zhěng gè

cả

一个半
yī ge bàn

một rưỡi

一个劲
yī gè jìn

liên tục

一个人
yī gè rén

một mình

一个中国政策
yī gè zhōng guó zhèng cè

chính sách một Trung Quốc

一个个
yī gè gè

từng người một

一个萝卜一个坑
yī gè luó bo yī gè kēng

mỗi người một vị trí

一个将军一个令
yī gè jiāng jūn yī gè lìng

mỗi tướng một lệnh

一个巴掌拍不响
yī ge bā zhǎng pāi bù xiǎng

một bàn tay không thể vỗ nên tiếng kêu

一个接一个
yī ge jiē yī ge

one after another

一个样
yī ge yàng

xem 一樣|一样

一个天南,一个地北
yī ge tiān nán , yī ge dì běi

mỗi người một nơi xa cách

一个幽灵在欧洲游荡
yī gè yōu líng zài ōu zhōu yóu dàng

Một bóng ma đang ám ảnh châu Âu. Câu mở đầu của Tuyên ngôn Cộng sản của Marx và Engels.

一口吃个胖子
yī kǒu chī ge pàng zi

muốn một miếng ăn thành người béo

一天一个样
yī tiān yī ge yàng

thay đổi từng ngày

一步一个脚印
yī bù yī gè jiǎo yìn

mỗi bước một dấu chân

一递一个
yī dì yī gè

lần lượt từng người một

一点水一个泡
yī diǎn shuǐ yī gè pào

một giọt nước một bọt

三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò yī gè zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, hơn cả một Gia Cát Lượng

三个世界
sān ge shì jiè

ba thế giới

三个臭皮匠,赛过诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, hơn cả Gia Cát Lượng

三个女人一个墟
sān gè nǚ rén yī gè xū

ba phụ nữ là một cái chợ

三个女人一台戏
sān ge nǚ rén yī tái xì

ba phụ nữ là đủ một vở kịch

三个代表
sān gè dài biǎo

Ba đại diện

三个臭皮匠,合成一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè zhū gě liàng

ba người thợ già hôi hám góp lại thành một Gia Cát Lượng; trí tuệ tập thể

三个和尚没水吃
sān gè hé shang méi shuǐ chī

xem 三個和尚沒水喝|三个和尚没水喝

三个臭皮匠,顶个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , dǐng gè zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, sánh được với Gia Cát Lượng

三个和尚没水喝
sān gè hé shang méi shuǐ hē

ba thầy tu không có nước uống

上一个
shàng yī ge

cái trước

上个
shàng ge

trước

上个星期
shàng gè xīng qī

tuần trước

下一个
xià yī ge

cái tiếp theo

下个星期
xià gè xīng qī

tuần sau

下个
xià ge

tiếp theo

任一个
rèn yī ge

bất kỳ một trong số

个中
gè zhōng

trong đó

个中人
gè zhōng rén

người trong cuộc

个人主义
gè rén zhǔ yì

chủ nghĩa cá nhân

个人伤害
gè rén shāng hài

thương tích cá nhân

个人储蓄
gè rén chǔ xù

tiền tiết kiệm cá nhân

个人崇拜
gè rén chóng bài

sùng bái cá nhân

个人数字助理
gè rén shù zì zhù lǐ

trợ lý kỹ thuật số cá nhân

个人赛
gè rén sài

thi đấu cá nhân

个人防护装备
gè rén fáng hù zhuāng bèi

trang bị bảo hộ cá nhân

个人隐私
gè rén yǐn sī

quyền riêng tư cá nhân

个人电脑
gè rén diàn nǎo

máy tính cá nhân

个位
gè wèi

hàng đơn vị

个例
gè lì

trường hợp cá biệt

个个
gè gè

mỗi người

个展
gè zhǎn

triển lãm cá nhân

个性化
gè xìng huà

cá nhân hóa

个把
gè bǎ

một hai

个数
gè shù

số lượng

个股
gè gǔ

cổ phiếu riêng lẻ

个旧
gè jiù

Cá Cựu

个旧市
gè jiù shì

thành phố Cá Cựu

个头
gè tóu

kích thước

个体户
gè tǐ hù

hộ kinh doanh cá thể

个体经济学
gè tǐ jīng jì xué

kinh tế học vi mô

傻大个
shǎ dà gè

thằng ngốc to xác

先进个人
xiān jìn gè rén

cá nhân tiên tiến

到那个时候
dào nà gè shí hòu

cho đến lúc đó

半个
bàn ge

một nửa

半个人
bàn ge rén

không một ai

半路杀出个程咬金
bàn lù shā chū gè chéng yǎo jīn

bất ngờ xuất hiện phá hỏng kế hoạch

同一个世界,同一个梦想
tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng

Một thế giới, một ước mơ

哪一个
nǎ yī ge

nào

哪个
nǎ ge

nào

单个
dān ge

đơn lẻ

四个全面
sì ge quán miàn

Bốn toàn diện

四个现代化
sì ge xiàn dài huà

bốn hiện đại hóa

多个
duō ge

nhiều

多个朋友多条路
duō gè péng yǒu duō tiáo lù

càng nhiều bạn bè, càng có nhiều con đường trong cuộc sống (thành ngữ)

妈了个巴子
mā le ge bā zi

mẹ kiếp!

妈拉个巴子
mā lā ge bā zi

mẹ kiếp!

师父领进门,修行在个人
shī fu lǐng jìn mén , xiū xíng zài gè rén

thầy dẫn vào cửa, tu hành ở bản thân mỗi người

几个
jǐ ge

một vài

彪个子
biāo gè zi

vóc dáng cao lớn và vạm vỡ

怎一个愁字了得
zěn yī gè chóu zì liǎo dé

(dòng cuối của bài thơ của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu)

我勒个去
wǒ lè ge qù

(tiếng lóng) chết tiệt!

我这个人
wǒ zhè ge rén

bản thân tôi; loại người mà tôi là

打一巴掌,给个甜枣
dǎ yī bā zhang , gěi gè tián zǎo

đánh một cái tát, rồi cho một quả táo ngọt (thành ngữ)

挨个
āi gè

lần lượt từng người một

整个地球
zhěng gè dì qiú

toàn thế giới

次一个
cì yī gè

cái tiếp theo (theo thứ tự)

每个人
měi ge rén

mọi người

独个
dú gè

một mình

真个
zhēn gè

thật sự; thực sự; quả thật

第二个人
dì èr ge rén

người thứ hai

第五个现代化
dì wǔ gè xiàn dài huà

sự hiện đại hóa thứ năm, tức dân chủ, so với Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

逐个
zhú gè

từng cái một

这些个
zhè xiē ge

những cái này

这个
zhè ge

cái này

过了这个村就没这个店
guò le zhè ge cūn jiù méi zhè ge diàn

qua làng này thì không còn quán này (thành ngữ)

那个
nà ge

cái đó

那个人
nà gè rén

người đó

飞出个未来
fēi chū ge wèi lái

Futurama (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, 1999-)

高个子
gāo gè zi

người cao

鲜明个性
xiān míng gè xìng

cá tính rõ rệt