Bỏ qua đến nội dung

miào
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đền
  2. 2. chùa
  3. 3. đình

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
那座 的大门是朱红的。
那座 很古老。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 庙

寺庙
sì miào

chùa

庙会
miào huì

hội chùa

伊瑞克提翁庙
yī ruì kè tí wēng miào

đền Erechtheion

喇嘛庙
lǎ ma miào

lạt ma miếu

大水冲了龙王庙
dà shuǐ chōng le lóng wáng miào

nghĩa đen: nước lũ tràn vào đền Long Vương (thành ngữ)

娘娘庙
niáng niáng miào

đền thờ Nương Nương (nữ thần sinh sản)

孔庙
kǒng miào

đền Khổng Tử

宗庙
zōng miào

đền thờ tổ tiên

宁拆十座庙,不毁一桩婚
nìng chāi shí zuò miào , bù huǐ yī zhuāng hūn

thà phá mười ngôi chùa còn hơn phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)

岱庙
dài miào

Đền Đại, một ngôi đền ở Sơn Đông thờ thần núi Thái Sơn

帕台农神庙
pà tái nóng shén miào

Đền Parthenon trên Acropolis, Athens

帕提侬神庙
pà tí nóng shén miào

đền Parthenon, Athens

廊庙
láng miào

triều đình

庙主
miào zhǔ

trụ trì của một ngôi đền

庙口
miào kǒu

Miaokou, khu chợ ở Cơ Long, Đài Loan

庙堂
miào táng

miếu đường (nơi thờ tổ tiên của hoàng đế)

庙塔
miào tǎ

đền và chùa

庙宇
miào yǔ

đền, chùa

庙祝
miào zhù

người trông coi hương khói trong đền

庙号
miào hào

miếu hiệu của hoàng đế Trung Quốc đã qua đời

曲阜孔庙
qū fù kǒng miào

đền thờ Khổng Tử tại quê hương Khúc Phụ

洪庙村
hóng miào cūn

làng Hồng Miếu ở quận Mẫu Đơn, thành phố Hà Trạch, Sơn Đông

琉璃庙
liú lí miào

thị trấn Liulimiao ở thành phố Bắc Kinh

神庙
shén miào

đền thờ

祠庙
cí miào

nhà thờ tổ tiên

圣庙
shèng miào

đền thờ bậc thánh (đặc biệt là Khổng Tử)

跑了和尚跑不了庙
pǎo le hé shàng pǎo bù liǎo miào

nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo (thành ngữ)

跑得了和尚,跑不了庙
pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào

nhà sư có thể chạy trốn, nhưng chùa không thể chạy theo anh ta (thành ngữ)

关庙
guān miào

Quận Quan Miếu, một quận ở Đài Nam, Đài Loan