府
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. trụ sở chính quyền
- 2. kho lưu trữ của chính phủ (kho lưu trữ)
- 3. dinh thự chính thức
- 4. biệt thự
- 5. dinh tổng thống
- 6. (kính ngữ) nhà của bạn
- 7. phủ (từ thời Đường đến thời Thanh)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 府
chính phủ
thủ phủ
Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông
chính phủ trung ương
phủ Kyōto
chính quyền nhân dân
xem 伊麵|伊面
chức quan thời nhà Hán
Sách phủ nguyên quy
âm phủ
chính phủ Bắc Dương
chống chính phủ
Chính phủ Quốc dân
địa phủ
tinh vi; sắc sảo
tỉnh Ōsaka
Tỉnh trời (biệt danh của Tứ Xuyên, đặc biệt là khu vực quanh Thành Đô)
cơ sở giáo dục
chính quyền
Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời các tướng quân Ashikaga
Thiếu phủ, một trong Cửu khanh thời phong kiến Trung Quốc
tòa thị chính
trường thuộc nhóm Ivy League
(nguyên nghĩa) lều trại tạo thành văn phòng của sĩ quan chỉ huy
nhà của ngài (kính ngữ)
thủ phủ của phủ (từ thời Đường đến thời Thanh)
quan phủ
cố vấn chính phủ
kho bạc nhà nước
trụ sở chính quyền phủ (từ thời Đường đến thời Thanh)
dinh thự, nhà quan
vải poplin (vải bông dùng may áo sơ mi)
thi phủ, kỳ thi thứ hai trong ba kỳ thi sơ khảo của hệ thống thi cử thời Minh và Thanh
huyện Phủ Cốc thuộc Du Lâm, Thiểm Tây
huyện Phủ Cốc ở Du Lâm, Thiểm Tây
dinh thự, nhà lớn
quận Tân Phủ, thuộc thành phố Hãn Châu, tỉnh Sơn Tây
quận Tân Phủ, thuộc thành phố Hân Châu, tỉnh Sơn Tây
về nhà (trong đoàn rước lễ)
trái phiếu chính phủ
tên gọi của Viện Nghiên cứu Trung ương khi mới thành lập
viên chức chính phủ
cơ quan dịch vụ thông tin
chính phủ (xem như một tổ chức)
cảnh báo của chính phủ
quân đội chính phủ
nguyên thủ quốc gia
tỉnh Chonburi ở phía đông Thái Lan
Chính quyền thuộc địa Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945
quận Đông Xương Phủ, thuộc thành phố Liêu Thành, Sơn Đông
quận Đông Xương Phủ, thành phố Liêu Thành, Sơn Đông
nhạc phủ (thể thơ trữ tình Trung Quốc)
Nhạc phủ thi tập, tuyển tập nhạc phủ do Quách Mậu Thiến biên soạn vào thế kỷ 11
hang động
chính quyền châu
chính phủ lưu vong
nhà nước ngầm
chính phủ nhà Thanh (1644-1911)
chính quyền Hồng Kông
chính quyền thuộc địa Anh tại Hồng Kông 1837-1941 và 1945-1997
chính phủ Mãn Thanh
vực sâu
chủ nghĩa vô chính phủ
phủ của vương
Khu phố Vương Phủ Tỉnh ở trung tâm Bắc Kinh, nổi tiếng với việc mua sắm
tri phủ (chức quan đứng đầu phủ, thời Đường đến Thanh)
chính quyền huyện
chính quyền huyện
dinh tổng thống
chính phủ liên hiệp
chính phủ liên bang
cách suy nghĩ tinh vi khó lường (thành ngữ)
cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm điều gì
chính phủ lâm thời
Phủ Đài Nam, một phủ của Đài Loan dưới thời nhà Thanh
Washington, D.C.
phủ của hậu duệ Khổng Tử tại Khúc Phụ, Sơn Đông
nhà quý ngài (kính ngữ)
chính phủ quân sự
Mạc phủ Kamakura 1192-1333, chính quyền võ sĩ đầu tiên của Nhật Bản
Khai Phong, kinh đô của triều đại Bắc Tống
âm phủ
tội âm mưu lật đổ chính phủ
phi chính phủ
tổ chức phi chính phủ (NGO)
tội kích động lật đổ chính quyền