Chuyển đến nội dung chính

庸

yōng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thường; tầm thường
  2. 2. dùng

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
庸 人自擾。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806191)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.

Từ chứa 庸

中庸
zhōng yōng

Trung Dung (sách kinh điển Nho giáo)

庸俗
yōng sú

tầm thường; dung tục; thô thiển

中庸之道
zhōng yōng zhī dào

trung dung chi đạo

凡庸
fán yōng

tầm thường

大庸
dà yōng

Đại Dung, tên cũ của Trương Gia Giới, Hồ Nam

居庸关
jū yōng guān

Cử Ung Quan, pháo đài biên giới trên Vạn Lý Trường Thành phía bắc Bắc Kinh, thuộc quận Xương Bình

平庸
píng yōng

tầm thường; xoàng xĩnh

平庸之恶
píng yōng zhī è

cái ác tầm thường

平庸之辈
píng yōng zhī bèi

kẻ tầm thường

庸人
yōng rén

người tầm thường

庸人庸福
yōng rén yōng fú

kẻ ngu có phúc (thành ngữ)

庸人自扰
yōng rén zì rǎo

người tầm thường tự làm phiền mình (thành ngữ)

庸俗化
yōng sú huà

sự tầm thường hóa; sự dung tục hóa

庸庸碌碌
yōng yōng lù lù

tầm thường

庸才
yōng cái

sự tầm thường

庸碌
yōng lù

tầm thường

庸碌无能
yōng lù wú néng

tầm thường và bất tài

庸医
yōng yī

lang băm

昏庸
hūn yōng

mụ mị

毋庸
wú yōng

không cần

登庸人才
dēng yōng rén cái

dùng người tài (thành ngữ)

金庸
jīn yōng

Kim Dung, bút danh của Louis Cha (1924-2018), tiểu thuyết gia võ hiệp, tác giả bộ Tam bộ khúc Xạ điêu (1957-1961)

附庸
fù yōng

chư hầu

附庸风雅
fù yōng fēng yǎ

(của người không học) giao du với giới trí thức