Định nghĩa
- 1. thường; tầm thường
- 2. dùng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 庸
Trung Dung
vulgar
trung dung chi đạo
tầm thường
Đại Dung, tên cũ của Trương Gia Giới, Hồ Nam
Cử Ung Quan, pháo đài biên giới trên Vạn Lý Trường Thành phía bắc Bắc Kinh, thuộc quận Xương Bình
tầm thường
cái ác tầm thường
kẻ tầm thường
người tầm thường
kẻ ngu có phúc (thành ngữ)
người tầm thường tự làm phiền mình (thành ngữ)
sự tầm thường hóa; sự dung tục hóa
tầm thường
sự tầm thường
tầm thường
tầm thường và bất tài
lang băm
mụ mị
không cần
dùng người tài (thành ngữ)
Kim Dung, bút danh của Louis Cha (1924-2018), tiểu thuyết gia võ hiệp, tác giả bộ Tam bộ khúc Xạ điêu (1957-1961)
chư hầu
(của người không học) giao du với giới trí thức