廊
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. hành lang
- 2. hiên
- 3. mái hiên
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我們能在走 廊 裡說話嗎?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 廊
hành lang; lối đi
hiên trước
Langfang, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
Langfang, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
triều đình
mái hiên
cầu có mái che
rượu Benedictine
triforium (dãy vòm cuốn phía trên mái vòm lối đi bên cạnh gian giữa nhà thờ)
Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc theo tỉnh Cam Túc, tạo thành một phần của Con đường Tơ lụa phía Bắc
Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở phía đông bắc Afghanistan giáp biên giới với Trung Quốc ở đầu phía đông
phòng trưng bày nghệ thuật
cầu dẫn khách lên máy bay
lối đi dạo ven sông
hành lang quanh co
quán bar
lối đi dạo
bậc thềm
cạnh lối đi
tiệm làm tóc