廊
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. hành lang
- 2. hiên
- 3. mái hiên
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 廊
lối đi
hiên trước
Langfang, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
Langfang, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
triều đình
mái hiên
cầu có mái che
rượu Benedictine
triforium (dãy vòm cuốn phía trên mái vòm lối đi bên cạnh gian giữa nhà thờ)
Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc theo tỉnh Cam Túc, tạo thành một phần của Con đường Tơ lụa phía Bắc
Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở phía đông bắc Afghanistan giáp biên giới với Trung Quốc ở đầu phía đông
phòng trưng bày nghệ thuật
cầu dẫn khách lên máy bay
lối đi dạo ven sông
hành lang quanh co
quán bar
lối đi dạo
bậc thềm
cạnh lối đi
tiệm làm tóc