Bỏ qua đến nội dung

得天独厚

dé tiān dú hòu
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. được thiên nhiên ưu đãi
  2. 2. có lợi thế thiên nhiên
  3. 3. được thiên nhiên ban tặng

Usage notes

Collocations

得天独厚 usually modifies conditions or environment, not a person directly. Say 这里的环境得天独厚, not 他得天独厚.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这片土地 得天独厚 ,适合种植水稻。
This land is richly endowed by nature and suitable for growing rice.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.