Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. độc lập
  2. 2. một mình
  3. 3. độc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他喜欢 处。
自玩。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5685889)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 独

唯独
wéi dú

chỉ có

单独
dān dú

riêng

孤独
gū dú

lẻ loi

得天独厚
dé tiān dú hòu

được thiên nhiên ưu đãi

独一无二
dú yī wú èr

độc nhất vô nhị

独唱
dú chàng

hát solo

独家
dú jiā

độc quyền

独特
dú tè

độc đáo

独立
dú lì

độc lập

独立自主
dú lì zì zhǔ

độc lập tự chủ

独自
dú zì

một mình

独裁
dú cái

chế độ độc tài

独身
dú shēn

độc thân

一枝独秀
yī zhī dú xiù

một mình nổi trội

不独
bù dú

không chỉ

九宫格数独
jiǔ gōng gé shù dú

sudoku (trò chơi giải đố)

你走你的阳关道,我过我的独木桥
nǐ zǒu nǐ de yáng guān dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo

bạn đi đường dương quan của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi

匠心独运
jiàng xīn dú yùn

sáng tạo độc đáo

司法独立
sī fǎ dú lì

độc lập tư pháp

单打独斗
dān dǎ dú dòu

đơn thương độc mã

单根独苗
dān gēn dú miáo

con một

单丝不成线,独木不成林
dān sī bù chéng xiàn , dú mù bù chéng lín

Một sợi không thành dây, một cây không thành rừng

外商独资企业
wài shāng dú zī qǐ yè

doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài (WFOE) (hình thức pháp nhân tại Trung Quốc)

失独
shī dú

mất đứa con duy nhất

失独家庭
shī dú jiā tíng

gia đình mất đứa con duy nhất

孤独于世
gū dú yú shì

cô độc giữa thế gian

孤独症
gū dú zhèng

tự kỷ

情有独钟
qíng yǒu dú zhōng

có tình cảm đặc biệt (với cái gì đó)

惟独
wéi dú

chỉ có

慎独
shèn dú

giữ gìn hành vi đúng đắn trong đời sống riêng tư

戛戛独造
jiá jiá dú zào

sáng tạo

数独
shù dú

sudoku (trò chơi giải đố)

民贼独夫
mín zéi dú fū

kẻ bạo ngược và áp bức nhân dân (thành ngữ); kẻ độc tài phản bội

港独
gǎng dú

Hồng Kông độc lập

无独有偶
wú dú yǒu ǒu

không phải chỉ có một mà có đôi (thành ngữ, thường mang nghĩa xấu); không phải trường hợp duy nhất

特立独行
tè lì dú xíng

sống khác người; không theo lối thông thường

独一
dú yī

duy nhất

独二代
dú èr dài

thế hệ con một thứ hai

独占
dú zhàn

độc chiếm

独占鳌头
dú zhàn áo tóu

đỗ đầu trong kỳ thi đình ba năm một lần (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá chạm khắc trước hoàng cung, bên cạnh đó người đỗ đầu trong kỳ thi đình được đứng)

独来独往
dú lái dú wǎng

đi lại một mình (thành ngữ); người hành động đơn độc

独个
dú gè

một mình

独具
dú jù

có tài năng, sự hiểu biết độc đáo

独具匠心
dú jù jiàng xīn

độc đáo và khéo léo (thành ngữ)

独具只眼
dú jù zhī yǎn

thấy điều người khác không thấy (thành ngữ)

独出一时
dú chū yī shí

vô song

独出心裁
dú chū xīn cái

thể hiện sự độc đáo (thành ngữ); làm việc khác biệt

独到
dú dào

độc đáo

独创
dú chuàng

độc sáng; sáng tạo ra (một sự đổi mới)

独创性
dú chuàng xìng

sáng tạo

独力
dú lì

một mình

独吞
dú tūn

chiếm hết

独在异乡为异客
dú zài yì xiāng wéi yì kè

kẻ lạ nơi đất khách quê người (từ bài thơ của Vương Duy)

独大
dú dà

thống trị tất cả những cái khác

独夫
dú fū

kẻ độc tài

独夫民贼
dú fū mín zéi

kẻ bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); kẻ độc tài phản bội

独奏
dú zòu

độc tấu

独子
dú zǐ

con trai duy nhất

独孤求败
dú gū qiú bài

Độc Cô Cầu Bại, nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết của Kim Dung

独守空房
dú shǒu kōng fáng

(của người phụ nữ đã kết hôn) ở nhà một mình

独尊
dú zūn

tôn sùng như là chính thống duy nhất

独尊儒术
dú zūn rú shù

bỏ bách gia, chỉ tôn sùng Nho giáo (khẩu hiệu thời Tây Hán)

独居
dú jū

sống một mình

独居石
dú jū shí

monazit

独属
dú shǔ

thuộc riêng về

独山
dú shān

huyện Độc Sơn thuộc châu tự trị người Bố Y và người Miêu Kiềm Nam, Quý Châu

独山子
dú shān zǐ

quận Độc Sơn Tử của thành phố Karamay, Tân Cương

独山子区
dú shān zǐ qū

Khu Độc Sơn Tử, thuộc thành phố Karamay, Tân Cương

独山县
dú shān xiàn

huyện Độc Sơn, thuộc châu tự trị Kiềm Nam của người Bố Y và người Miêu, Quý Châu

独岛
dú dǎo

Dokdo (đảo Takeshima, quần đảo tranh chấp ở biển Nhật Bản)

独揽
dú lǎn

độc chiếm

独揽市场
dú lǎn shì chǎng

độc chiếm thị trường

独放异彩
dú fàng yì cǎi

tỏa sáng rực rỡ một cách độc đáo

独断
dú duàn

tự quyết định một mình không tham khảo ý kiến

独断专行
dú duàn zhuān xíng

tự quyết định và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán

独断独行
dú duàn dú xíng

tự quyết định và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán

独有
dú yǒu

sở hữu độc quyền

独木不成林
dú mù bù chéng lín

một cây không làm nên rừng (thành ngữ)

独木桥
dú mù qiáo

cầu độc mộc

独木舟
dú mù zhōu

xuồng độc mộc

独栋
dú dòng

(nhà) biệt lập

独树一帜
dú shù yī zhì

nghĩa đen: giương cờ của mình trên một cây đơn độc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động như một kẻ cô độc

独树一格
dú shù yī gé

có phong cách độc đáo của riêng mình (thành ngữ)

独步
dú bù

đi một mình

独独
dú dú

một mình

独生
dú shēng

con một (chỉ có một con)

独生女
dú shēng nǚ

con gái một

独生子
dú shēng zǐ

con trai duy nhất

独生子女
dú shēng zǐ nǚ

con một

独生子女政策
dú shēng zǐ nǚ zhèng cè

chính sách một con

独当一面
dú dāng yī miàn

đảm đương một mình; tự chịu trách nhiệm về một mặt

独白
dú bái

độc thoại trên sân khấu

独眼龙
dú yǎn lóng

người một mắt

独秀
dú xiù

vượt trội

独立中文笔会
dú lì zhōng wén bǐ huì

Trung tâm Bút hội Trung văn Độc lập

独立国家联合体
dú lì guó jiā lián hé tǐ

Cộng đồng các quốc gia độc lập (liên minh các nước cộng hòa thuộc Liên Xô cũ)

独立报
dú lì bào

The Independent

独立宣言
dú lì xuān yán

Tuyên ngôn Độc lập

独立战争
dú lì zhàn zhēng

chiến tranh giành độc lập

独立选民
dú lì xuǎn mín

cử tri độc lập

独立钻石
dú lì zuàn shí

trò chơi solitaire (câu đố)

独立门户
dú lì mén hù

sống riêng khỏi cha mẹ (của cặp vợ chồng)

独联体
dú lián tǐ

Cộng đồng các quốc gia độc lập (liên bang Xô viết cũ)

独脚跳
dú jiǎo tiào

nhảy lò cò bằng một chân

独胆
dú dǎn

dũng cảm một mình

独舞
dú wǔ

điệu múa đơn

独苗
dú miáo

con một

独处
dú chǔ

sống một mình

独行
dú xíng

cô độc

独行侠
dú xíng xiá

kẻ cô độc

独行其是
dú xíng qí shì

tự mình hành động theo cách của mình (thành ngữ); hành động độc lập không hỏi ý kiến người khác

独裁者
dú cái zhě

nhà độc tài

独角戏
dú jiǎo xì

kịch một vai

独角兽
dú jiǎo shòu

kỳ lân

独角鲸
dú jiǎo jīng

kỳ lân biển (Monodon monoceros)

独语
dú yǔ

độc thoại (trong opera)

独语句
dú yǔ jù

câu một từ

独资
dú zī

sở hữu hoàn toàn (thường là bởi công ty nước ngoài)

独轮车
dú lún chē

xe cút kít

独辟蹊径
dú pì xī jìng

mở lối đi riêng (thành ngữ); thể hiện sự độc đáo

独酌
dú zhuó

uống rượu một mình

独院
dú yuàn

sân một gia đình

独霸
dú bà

độc chiếm (thị trường, v.v.)

独霸一方
dú bà yī fāng

độc bá một phương (thành ngữ); thống trị cả một khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.)

独领风骚
dú lǐng fēng sāo

nổi bật nhất

独体
dú tǐ

thể độc lập

独体字
dú tǐ zì

chữ đơn thể

独龙
dú lóng

dân tộc Độc Long ở tây bắc Vân Nam

独龙江
dú lóng jiāng

sông Độc Long ở tây bắc Vân Nam trên biên giới với Myanmar, phụ lưu của Salween hay Nộ Giang, đôi khi được coi là số bốn của Tam Giang Tịnh Lưu, khu bảo tồn động vật hoang dã

统独
tǒng dú

thống nhất và độc lập

罢黜百家,独尊儒术
bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù

Gạt bỏ trăm nhà, chỉ tôn sùng Nho thuật (thành ngữ)

美国独立战争
měi guó dú lì zhàn zhēng

Chiến tranh giành độc lập của Mỹ (1775-1783)

贡山独龙族怒族自治县
gòng shān dú lóng zú nù zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Độc Long và người Nộ Cống Sơn

踽踽独行
jǔ jǔ dú xíng

đi một mình (thành ngữ)

金鸡独立
jīn jī dú lì

đứng một chân

陈独秀
chén dú xiù

Trần Độc Tú (1879-1942), người đồng sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1921

只眼独具
zhī yǎn dú jù

xem 獨具隻眼|独具只眼

双独
shuāng dú

kép và đơn

双独夫妇
shuāng dú fū fù

cặp vợ chồng được phép sinh con thứ hai

离独
lí dú

ly hôn

非独
fēi dú

không chỉ

非独立
fēi dú lì

phụ thuộc

鳏寡孤独
guān guǎ gū dú

góa phụ, góa chồng, trẻ mồ côi và người không con cái