Bỏ qua đến nội dung

huī

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. huy hiệu
  2. 2. phù hiệu
  3. 3. biểu tượng
  4. 4. logo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

17 nét

Từ chứa 徽

国徽
guó huī

quốc huy

五环会徽
wǔ huán huì huī

biểu tượng năm vòng tròn Olympic

嗣徽
sì huī

di sản

国徽法
guó huī fǎ

Luật Quốc huy

安徽
ān huī

tỉnh An Huy, Trung Quốc

安徽中医学院
ān huī zhōng yī xué yuàn

Trường Cao đẳng Trung y An Huy

安徽大学
ān huī dà xué

Đại học An Huy

安徽工程科技学院
ān huī gōng chéng kē jì xué yuàn

Đại học Khoa học và Công nghệ An Huy

安徽建筑工业学院
ān huī jiàn zhù gōng yè xué yuàn

Đại học Kiến trúc Công nghiệp An Huy

安徽省
ān huī shěng

tỉnh An Huy

宋徽宗
sòng huī zōng

Tống Huy Tông (hoàng đế nhà Tống)

川鲁粤苏浙闽湘徽
chuān lǔ yuè sū zhè mǐn xiāng huī

các món ăn của Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám nền ẩm thực lớn của Trung Quốc)

徽剧
huī jù

kịch An Huy

徽墨
huī mò

mực An Huy (nổi tiếng về chất lượng)

徽州
huī zhōu

Huizhou, quận của thành phố Hoàng Sơn, An Huy

徽州区
huī zhōu qū

Huizhou, một quận của thành phố Hoàng Sơn, An Huy

徽帜
huī zhì

cờ hiệu

徽章
huī zhāng

huy hiệu

徽县
huī xiàn

huyện Huy, thuộc Long Nam, Cam Túc

徽菜
huī cài

ẩm thực An Huy

徽号
huī hào

danh hiệu vinh dự

徽记
huī jì

huy hiệu

徽语
huī yǔ

phương ngữ Huệ Châu của tiếng Cám, được nói ở phía nam tỉnh An Huy

徽调
huī diào

Kinh kịch An Huy

校徽
xiào huī

huy hiệu trường học; phù hiệu trường cao đẳng; biểu tượng trường đại học

美国国徽
měi guó guó huī

con dấu lớn của Hoa Kỳ

航徽
háng huī

phù hiệu hàng không

警徽
jǐng huī

phù hiệu cảnh sát

党徽
dǎng huī

huy hiệu đảng