忌
Định nghĩa
- 1. ghen tị
- 2. sợ
- 3. tránh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcTừ chứa 忌
ghen tị
kiêng ăn
kiêng kị
kiêng kị
không chút kiêng nể
tránh tuyệt đối
bề ngoài rộng lượng nhưng trong lòng đố kỵ (thành ngữ)
ghen ghét người tài đức (thành ngữ)
rượu whisky
rượu whisky
sự nghi ngờ
ghen tị; đố kỵ
ghen ghét; đố kỵ
sợ hãi hậu quả
ngày giỗ
cai thuốc lá
ghen tị
ngày giỗ
kiêng kỵ tình dục
hành vi liều lĩnh
điều kiêng kỵ
kiêng ném chuột vì sợ vỡ bình (thành ngữ)
có điều kiêng kỵ
không sợ hãi hậu quả gì
phạm kỵ
nghi ngờ và ghen tị
Tian Ji đua ngựa (chấp nhận thua một lần để đảm bảo thắng hai lần) (thành ngữ)
sợ hãi và kiêng dè
ghen ghét
không kiêng kỵ gì cả; mọi điều cấm kỵ đều được phép
ngôn ngữ kiêng kỵ
lời nói trẻ con không có gì phải kiêng kỵ
giấu bệnh sợ thầy thuốc (thành ngữ); ví dụ che giấu lỗi lầm để tránh bị phê bình
kiêng kỵ
Trưởng Tôn Vô Kỵ (c. 594-659), chính trị gia và nhà sử học thời đầu nhà Đường
có điều e ngại