Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ghen tị
  2. 2. sợ
  3. 3. tránh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
妒嗎 ?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13280321)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 忌

妒忌
dù jì

ghen tị

忌口
jì kǒu

kiêng ăn

忌讳
jì huì

kiêng kị

禁忌
jìn jì

kiêng kị

肆无忌惮
sì wú jì dàn

không chút kiêng nể

切忌
qiè jì

tránh tuyệt đối

外宽内忌
wài kuān nèi jì

bề ngoài rộng lượng nhưng trong lòng đố kỵ (thành ngữ)

妒贤忌能
dù xián jì néng

ghen ghét người tài đức (thành ngữ)

威士忌
wēi shì jì

rượu whisky

威士忌酒
wēi shì jì jiǔ

rượu whisky

嫌忌
xián jì

sự nghi ngờ

忌妒
jì du

ghen tị; đố kỵ

忌恨
jì hèn

ghen ghét; đố kỵ

忌惮
jì dàn

sợ hãi hậu quả

忌日
jì rì

ngày giỗ

忌烟
jì yān

cai thuốc lá

忌羡
jì xiàn

ghen tị

忌辰
jì chén

ngày giỗ

性禁忌
xìng jìn jì

kiêng kỵ tình dục

恣行无忌
zì xíng wú jì

hành vi liều lĩnh

戒忌
jiè jì

điều kiêng kỵ

投鼠忌器
tóu shǔ jì qì

kiêng ném chuột vì sợ vỡ bình (thành ngữ)

拘忌
jū jì

có điều kiêng kỵ

无所畏忌
wú suǒ wèi jì

không sợ hãi hậu quả gì

犯忌
fàn jì

phạm kỵ

猜忌
cāi jì

nghi ngờ và ghen tị

田忌赛马
tián jì sài mǎ

Tian Ji đua ngựa (chấp nhận thua một lần để đảm bảo thắng hai lần) (thành ngữ)

畏忌
wèi jì

sợ hãi và kiêng dè

疑忌
yí jì

ghen ghét

百无禁忌
bǎi wú jìn jì

không kiêng kỵ gì cả; mọi điều cấm kỵ đều được phép

禁忌语
jìn jì yǔ

ngôn ngữ kiêng kỵ

童言无忌
tóng yán wú jì

lời nói trẻ con không có gì phải kiêng kỵ

讳疾忌医
huì jí jì yī

giấu bệnh sợ thầy thuốc (thành ngữ); ví dụ che giấu lỗi lầm để tránh bị phê bình

避忌
bì jì

kiêng kỵ

长孙无忌
zhǎng sūn wú jì

Trưởng Tôn Vô Kỵ (c. 594-659), chính trị gia và nhà sử học thời đầu nhà Đường

顾忌
gù jì

có điều e ngại