忧
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. lo lắng
- 2. quan tâm đến
- 3. lo âu
- 4. buồn phiền
- 5. (văn chương) để tang
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 忧
lo lắng về hậu quả
lo lắng
lo lắng
buồn bã
lo lắng
vô lo âu
vừa mừng vừa lo
để tang cha mẹ
Người không lo xa, ắt có ưu phiền gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).
Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ
nội ưu ngoại khốn
nội ưu ngoại hoạn
chia sẻ nỗi lo
cảm xúc lẫn lộn
đáng lo ngại
chỉ báo tin vui, không báo tin buồn
báo tin xấu
cây hoàng thảo (Hemerocallis fulva)
buồn bã, đau khổ
vẻ mặt lo lắng
lo lắng
lo lắng sâu sắc và đau lòng (thành ngữ)
lo lắng và bận tâm
lo lắng
đau khổ
buồn bực
lo lắng
sự lo sợ
lo lắng
lo lắng đến chết (thành ngữ)
(tâm lý học) trầm cảm
thuốc chống trầm cảm
giải quyết khó khăn và xua tan lo lắng (thành ngữ)
lo lắng thay cho nỗi lo của người xưa (thành ngữ); lo lắng không cần thiết
lo lắng thay cho nỗi lo của người xưa đã khuất (thành ngữ); lo lắng không cần thiết
nỗi lo vô căn cứ
người nước Kỷ lo trời sụp (thành ngữ); nỗi lo vô căn cứ
nỗi lo vô căn cứ
người nước Khởi lo trời sụp (thành ngữ); nỗi lo vô căn cứ
khổ đau sâu sắc có thể dẫn đến giác ngộ (thành ngữ)
không lo lắng
lo lắng
thịnh vượng trong hoạn nạn và suy vong trong cuộc sống an nhàn (thành ngữ)
không phải lo lắng về quần áo và thức ăn (thành ngữ)
mối lo ngại thầm kín
đã trải qua nhiều đau khổ
ngủ yên giấc (thành ngữ)