Bỏ qua đến nội dung

yōu

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lo lắng
  2. 2. quan tâm đến
  3. 3. lo âu
  4. 4. buồn phiền
  5. 5. (văn chương) để tang

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 忧

后顾之忧
hòu gù zhī yōu

lo lắng về hậu quả

忧愁
yōu chóu

lo lắng

忧虑
yōu lǜ

lo lắng

忧郁
yōu yù

buồn bã

担忧
dān yōu

lo lắng

无忧无虑
wú yōu wú lǜ

vô lo âu

一则以喜,一则以忧
yī zé yǐ xǐ , yī zé yǐ yōu

vừa mừng vừa lo

丁忧
dīng yōu

để tang cha mẹ

人无远虑,必有近忧
rén wú yuǎn lǜ , bì yǒu jìn yōu

Người không lo xa, ắt có ưu phiền gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).

先天下之忧而忧,后天下之乐而乐
xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè

Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ

内忧外困
nèi yōu wài kùn

nội ưu ngoại khốn

内忧外患
nèi yōu wài huàn

nội ưu ngoại hoạn

分忧
fēn yōu

chia sẻ nỗi lo

喜忧参半
xǐ yōu cān bàn

cảm xúc lẫn lộn

堪忧
kān yōu

đáng lo ngại

报喜不报忧
bào xǐ bù bào yōu

chỉ báo tin vui, không báo tin buồn

报忧
bào yōu

báo tin xấu

忘忧草
wàng yōu cǎo

cây hoàng thảo (Hemerocallis fulva)

忧伤
yōu shāng

buồn bã, đau khổ

忧容
yōu róng

vẻ mặt lo lắng

忧心
yōu xīn

lo lắng

忧心忡忡
yōu xīn chōng chōng

lo lắng sâu sắc và đau lòng (thành ngữ)

忧思
yōu sī

lo lắng và bận tâm

忧悒
yōu yì

lo lắng

忧患
yōu huàn

đau khổ

忧闷
yōu mèn

buồn bực

忧虑
yōu lǜ

lo lắng

忧惧
yōu jù

sự lo sợ

忧灼
yōu zhuó

lo lắng

忧苦以终
yōu kǔ yǐ zhōng

lo lắng đến chết (thành ngữ)

忧郁症
yōu yù zhèng

(tâm lý học) trầm cảm

抗忧郁药
kàng yōu yù yào

thuốc chống trầm cảm

排忧解难
pái yōu jiě nàn

giải quyết khó khăn và xua tan lo lắng (thành ngữ)

替古人担忧
tì gǔ rén dān yōu

lo lắng thay cho nỗi lo của người xưa (thành ngữ); lo lắng không cần thiết

替古人耽忧
tì gǔ rén dān yōu

lo lắng thay cho nỗi lo của người xưa đã khuất (thành ngữ); lo lắng không cần thiết

杞人之忧
qǐ rén zhī yōu

nỗi lo vô căn cứ

杞人忧天
qǐ rén yōu tiān

người nước Kỷ lo trời sụp (thành ngữ); nỗi lo vô căn cứ

杞国之忧
qǐ guó zhī yōu

nỗi lo vô căn cứ

杞国忧天
qǐ guó yōu tiān

người nước Khởi lo trời sụp (thành ngữ); nỗi lo vô căn cứ

殷忧启圣
yīn yōu qǐ shèng

khổ đau sâu sắc có thể dẫn đến giác ngộ (thành ngữ)

无忧无虑
wú yōu wú lǜ

không lo lắng

烦忧
fán yōu

lo lắng

生于忧患,死于安乐
shēng yú yōu huàn , sǐ yú ān lè

thịnh vượng trong hoạn nạn và suy vong trong cuộc sống an nhàn (thành ngữ)

衣食无忧
yī shí wú yōu

không phải lo lắng về quần áo và thức ăn (thành ngữ)

隐忧
yǐn yōu

mối lo ngại thầm kín

饱经忧患
bǎo jīng yōu huàn

đã trải qua nhiều đau khổ

高枕无忧
gāo zhěn wú yōu

ngủ yên giấc (thành ngữ)