怎
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thế nào
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1怎 麼講......?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 怎
không lắm
không ra gì
như thế nào; ra sao; thế nào
thế nào
thế nào
phải làm sao; làm thế nào; xử lý thế nào
dù sao đi nữa
dù thế nào đi nữa
(dòng cuối của bài thơ của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu)
thế nào
để làm gì
làm sao có thể?
Có chuyện gì thế?
có chuyện gì thế?
làm sao có thể như vậy được?
Chuyện đó đã xảy ra như thế nào?
gì?
Tại sao vậy?
Ý anh/chị muốn nói gì?
rốt cuộc bạn muốn thế nào?
tiếng Trung nói thế nào?
chữ này viết thế nào?
bạn sao thế?
thi thế nào?
đi thế nào?
tiếng Trung nói thế nào?