怜
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. thương hại
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 怜
xót thương
thương xót
cầu xin sự thương hại và nhờ vả giúp đỡ (thành ngữ)
cầu xin thương hại
đáng thương
đáng thương
kẻ đáng thương
đáng thương
đồng bệnh tương liên
thương hại
xem 憐香惜玉|怜香惜玉
tỏ sự dịu dàng
thương hại
có tình cảm dịu dàng với
thương hại
có tình cảm dịu dàng, bảo vệ đối với phái đẹp (thành ngữ)
vẫy đuôi xin thương hại (thành ngữ)
Kinh Kyrie Eleison (phần trong thánh lễ Công giáo)
nảy sinh tình yêu từ sự thương hại
tự thương hại bản thân
nhìn bóng mình mà thương thân (thành ngữ)