Bỏ qua đến nội dung

guài
HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lạ
  2. 2. quái dị
  3. 3. khó hiểu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这件事真
不該 你,也不該 他。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2757274)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 怪

古怪
gǔ guài

lạ kỳ

大惊小怪
dà jīng xiǎo guài

làm quá lên

奇怪
qí guài

lạ

妖怪
yāo guài

quái vật

怪不得
guài bu de

{

怪物
guài wu

quái vật

怪异
guài yì

lạ kỳ

责怪
zé guài

trách

难怪
nán guài

không có gì lạ

不足为怪
bù zú wéi guài

không có gì đáng ngạc nhiên

二十年目睹之怪现状
èr shí nián mù dǔ zhī guài xiàn zhuàng

Hai mươi năm chứng kiến cảnh đời quái lạ

休怪
xiū guài

đừng trách

作怪
zuò guài

làm quái

光怪陆离
guāng guài lù lí

kỳ quái muôn màu

千奇百怪
qiān qí bǎi guài

muôn hình vạn trạng kỳ lạ

口袋妖怪
kǒu dài yāo guài

Pokémon

古里古怪
gǔ lǐ gǔ guài

kỳ quặc

古灵精怪
gǔ líng jīng guài

kỳ quái

可怪
kě guài

kỳ lạ

咄咄怪事
duō duō guài shì

chuyện lạ lùng

嗔怪
chēn guài

trách mắng

大脚怪
dà jiǎo guài

quái vật chân to

奇形怪状
qí xíng guài zhuàng

hình thù kỳ quái

奇谈怪论
qí tán guài lùn

chuyện lạ và luận điệu vô lý (thành ngữ)

妖魔鬼怪
yāo mó guǐ guài

yêu ma quỷ quái

少见多怪
shǎo jiàn duō guài

ít thấy lạ

尼斯湖水怪
ní sī hú shuǐ guài

quái vật hồ Loch Ness

希奇古怪
xī qí gǔ guài

kỳ lạ

志怪
zhì guài

viết về những điều kỳ bí hoặc siêu nhiên

志怪小说
zhì guài xiǎo shuō

truyện chí quái (thể loại tiểu thuyết về siêu nhiên)

怪事
guài shì

chuyện lạ

怪人
guài rén

người kỳ lạ

怪人奥尔·扬科维奇
guài rén ào ěr · yáng kē wéi qí

"Weird Al" Yankovic (1959-), ca sĩ và nhà văn viết bài hát nhại người Mỹ

怪杰
guài jié

quái kiệt (nghệ sĩ nổi tiếng vì cố tình lố bịch)

怪僻
guài pì

lập dị

怪叔叔
guài shū shu

chú dơ, chỉ nam giới trẻ đến trung niên ấu dâm (tiếng lóng Internet)

怪味
guài wèi

mùi lạ

怪咖
guài kā

kẻ lập dị

怪圈
guài quān

vòng luẩn quẩn

怪念头
guài niàn tou

ý nghĩ kỳ quặc

怪戾
guài lì

xem 乖戾

怪手
guài shǒu

máy xúc

怪模怪样
guài mú guài yàng

kỳ dị

怪样
guài yàng

vẻ mặt kỳ lạ

怪气
guài qì

kỳ quái (tính khí)

怪兽
guài shòu

động vật hiếm

怪癖
guài pǐ

tính lập dị

怪相
guài xiàng

vẻ mặt kỳ dị

怪秘
guài mì

kỳ lạ

怪罪
guài zuì

đổ lỗi

怪声怪气
guài shēng guài qì

giọng lạ

怪胎
guài tāi

quái thai

怪腔怪调
guài qiāng guài diào

giọng điệu kỳ lạ; cách nói hoặc hát kỳ quặc

怪蜀黍
guài shǔ shǔ

xem 怪叔叔

怪讶
guài yà

ngạc nhiên

怪话
guài huà

lời nói vô lý

怪诞
guài dàn

kỳ quái; quái đản

怪诞不经
guài dàn bù jīng

kỳ quái khó tin

怪象
guài xiàng

hiện tượng kỳ lạ

怪道
guài dào

chẳng trách!

怪里怪气
guài lǐ guài qì

lập dị

才怪
cái guài

thật lạ nếu... (theo sau một cụm động từ thường mang nghĩa phủ định)

搞怪
gǎo guài

làm điều gì đó kỳ quặc

日怪
rì guài

kỳ lạ

无怪
wú guài

Không có gì lạ!

无怪乎
wú guài hū

không lạ gì

猛龙怪客
měng lóng guài kè

Death Wish, loạt phim với Charles Bronson

真怪
zhēn guài

kỳ lạ

神怪
shén guài

thần quái (thường có hại)

礼多人不怪
lǐ duō rén bù guài

không ai trách vì sự lễ phép thừa (thành ngữ)

科学怪人
kē xué guài rén

Frankenstein (tiểu thuyết)

稀奇古怪
xī qí gǔ guài

kỳ quặc

精怪
jīng guài

yêu quái; tinh quái

羊怪
yáng guài

yêu tinh nửa dê nửa người trong thần thoại Hy Lạp

兴妖作怪
xīng yāo zuò guài

nổi yêu tác quái; gây rối loạn

荒怪不经
huāng guài bù jīng

hoang đường vô lý

见怪
jiàn guài

để bụng

见怪不怪
jiàn guài bù guài

giữ bình tĩnh trước điều bất ngờ

说也奇怪
shuō yě qí guài

kỳ lạ thay

请别见怪
qǐng bié jiàn guài

xin đừng phiền lòng

丑人多作怪
chǒu rén duō zuò guài

người xấu thường làm nhiều trò kỳ quặc để gây chú ý (thành ngữ)

丑八怪
chǒu bā guài

người xấu xí

丑怪
chǒu guài

kỳ quái

错怪
cuò guài

trách oan

钟楼怪人
zhōng lóu guài rén

Người gù nhà thờ Đức Bà của Victor Hugo

阴阳怪气
yīn yáng guài qì

lập dị

灵怪
líng guài

yêu quái

惊怪
jīng guài

ngạc nhiên

鬼怪
guǐ guài

yêu quái

魍魉鬼怪
wǎng liǎng guǐ guài

yêu ma quỷ quái

魔怪
mó guài

ma quỷ

麦田怪圈
mài tián guài quān

hình tròn trên cánh đồng lúa mì