Định nghĩa
- 1. thất vọng
- 2. bối rối, cuống quýt
- 3. mơ hồ, không rõ ràng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 恍
thông suốt
tâm thần hoảng hốt
như thể
như chuyện của kiếp trước
lơ đãng, đãng trí
bỗng nhiên hiểu ra
sự chợt hiểu ra
đang mơ màng ở một thế giới khác
như thể
xem 恍如隔世
đau buồn và thất vọng
mơ màng
đãng trí
mơ hồ, không rõ ràng