悔
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. hối hận; ăn năn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 悔
hối hận
hối hận
nuốt lời
hối hận
hối hận
hối hận không kịp
quá muộn để hối hận (thành ngữ); hối hận sau sự việc là vô ích.
hối hận về những việc đã làm trong quá khứ (thành ngữ)
quá muộn để hối hận
quá muộn để hối hận (thành ngữ); hối hận sau sự việc cũng vô ích.
hủy hôn
cảm thấy hối hận và xấu hổ
ăn năn hối cải
sự hối hận
ăn năn hối cải
rút lại nước cờ (cờ tướng)
ăn năn hối lỗi
hối hận
thư hối lỗi
ăn năn hối cải và làm lại cuộc đời (thành ngữ); làm lại cuộc đời
xấu hổ và không thể ngẩng mặt lên được (thành ngữ)
cảm thấy hối hận
ăn năn hối lỗi
sửa đổi lỗi lầm
không hối cải dù phải chết (thành ngữ)
chết không hối hận
không oán trách
không hối hận
thất hứa
thấy rõ lỗi lầm của mình
hối hận
thề không nuốt lời
hối hận
quá muộn để hối hận (thành ngữ); hối hận cũng vô ích sau khi sự việc đã xảy ra.