Bỏ qua đến nội dung

huǐ

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hối hận; ăn năn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13274639)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 悔

后悔
hòu huǐ

hối hận

悔恨
huǐ hèn

hối hận

反悔
fǎn huǐ

nuốt lời

吃后悔药
chī hòu huǐ yào

hối hận

失悔
shī huǐ

hối hận

后悔不迭
hòu huǐ bù dié

hối hận không kịp

后悔莫及
hòu huǐ mò jí

quá muộn để hối hận (thành ngữ); hối hận sau sự việc là vô ích.

悔不当初
huǐ bù dāng chū

hối hận về những việc đã làm trong quá khứ (thành ngữ)

悔之已晚
huǐ zhī yǐ wǎn

quá muộn để hối hận

悔之无及
huǐ zhī wú jí

quá muộn để hối hận (thành ngữ); hối hận sau sự việc cũng vô ích.

悔婚
huǐ hūn

hủy hôn

悔恨交加
huǐ hèn jiāo jiā

cảm thấy hối hận và xấu hổ

悔悟
huǐ wù

ăn năn hối cải

悔意
huǐ yì

sự hối hận

悔改
huǐ gǎi

ăn năn hối cải

悔棋
huǐ qí

rút lại nước cờ (cờ tướng)

悔罪
huǐ zuì

ăn năn hối lỗi

悔过
huǐ guò

hối hận

悔过书
huǐ guò shū

thư hối lỗi

悔过自新
huǐ guò zì xīn

ăn năn hối cải và làm lại cuộc đời (thành ngữ); làm lại cuộc đời

愧悔无地
kuì huǐ wú dì

xấu hổ và không thể ngẩng mặt lên được (thành ngữ)

懊悔
ào huǐ

cảm thấy hối hận

忏悔
chàn huǐ

ăn năn hối lỗi

改悔
gǎi huǐ

sửa đổi lỗi lầm

死不改悔
sǐ bù gǎi huǐ

không hối cải dù phải chết (thành ngữ)

死而无悔
sǐ ér wú huǐ

chết không hối hận

无怨无悔
wú yuàn wú huǐ

không oán trách

无悔
wú huǐ

không hối hận

翻悔
fān huǐ

thất hứa

翻然悔悟
fān rán huǐ wù

thấy rõ lỗi lầm của mình

自悔
zì huǐ

hối hận

誓不反悔
shì bù fǎn huǐ

thề không nuốt lời

追悔
zhuī huǐ

hối hận

追悔莫及
zhuī huǐ mò jí

quá muộn để hối hận (thành ngữ); hối hận cũng vô ích sau khi sự việc đã xảy ra.