悔
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. hối hận; ăn năn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1後 悔 嗎?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 悔
hối hận
hối hận; ân hận; ăn năn
nuốt lời
hối hận
hối hận
hối hận không kịp
quá muộn để hối hận (thành ngữ); hối hận sau sự việc là vô ích.
hối hận về những việc đã làm trong quá khứ (thành ngữ)
quá muộn để hối hận
quá muộn để hối hận (thành ngữ); hối hận sau sự việc cũng vô ích.
hủy hôn
cảm thấy hối hận và xấu hổ
ăn năn hối cải
sự hối hận
ăn năn hối cải
rút lại nước cờ (cờ tướng)
ăn năn hối lỗi
hối hận
thư hối lỗi
ăn năn hối cải và làm lại cuộc đời (thành ngữ); làm lại cuộc đời
xấu hổ và không thể ngẩng mặt lên được (thành ngữ)
cảm thấy hối hận
ăn năn hối lỗi
sửa đổi lỗi lầm
không hối cải dù phải chết (thành ngữ)
chết không hối hận
không oán trách
không hối hận
thất hứa
thấy rõ lỗi lầm của mình
hối hận
thề không nuốt lời
hối hận
quá muộn để hối hận (thành ngữ); hối hận cũng vô ích sau khi sự việc đã xảy ra.