惯
Định nghĩa
- 1. quen; đã quen
- 2. nuông chiều; chiều hư
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2奶奶总是 惯 着小孙子,他要什么就买什么。
我习 惯 了。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 惯
chuyện thường ngày; quen mắt không lạ
nuông chiều; chiều chuộng
thông lệ; lệ thường; tục lệ
quán tính
thói quen; tập quán
được nuông chiều từ nhỏ
kẻ trộm có thói quen
làm hư, nuông chiều (trẻ em)
thông thường
hệ quán tính
thông thường; thói quen
tái phạm
dùng theo thói quen
tay thuận
cụm từ thường dùng
kẻ trộm có thói quen
kẻ trộm có thói quen
quán tính (cơ học)
nuông chiều
không thể chịu đựng khi thấy
không quen
quen mắt với
theo thói quen
thói quen thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và nó có vẻ tất yếu
luật tục
thành ngữ
thành ngữ
thói quen thành bản tính (thành ngữ); quen với điều gì đó và nó có vẻ tất yếu
thói quen thành bản tính (thành ngữ); quen với điều gì đó và nó có vẻ tất yếu
mô men quán tính (cơ học)
quen với (một lối sống nào đó)