Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khiến
  2. 2. kích động
  3. 3. kích thích

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他,他在生气。
梅格有時 惱肯。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 826116)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 惹

惹祸
rě huò

gây họa

不好惹
bù hǎo rě

không dễ chọc

好惹
hǎo rě

dễ tính

娘惹
niáng rě

Nyonya

妈惹法克
mā rě fǎ kè

mẹ kiếp (từ mượn)

峇峇娘惹
bā bā niáng rě

người gốc Hoa ở bán đảo Mã Lai (Baba-Nyonya), còn gọi là người Hoa eo biển

惹不起
rě bu qǐ

không dám chọc

惹乱子
rě luàn zi

gây rắc rối

惹事
rě shì

gây rắc rối

惹人
rě rén

gây phiền toái, chọc tức

惹人厌
rě rén yàn

gây khó chịu

惹人心烦
rě rén xīn fán

làm phiền người khác

惹人注意
rě rén zhù yì

thu hút sự chú ý

惹人注目
rě rén zhù mù

thu hút sự chú ý

惹娄子
rě lóu zi

gây rắc rối

惹怒
rě nù

làm tức giận

惹恼
rě nǎo

xúc phạm

惹是生非
rě shì shēng fēi

gây rắc rối

惹是非
rě shì fēi

gây rắc rối

惹毛
rě máo

(thông tục) chọc tức

惹火
rě huǒ

khêu lửa

惹火烧身
rě huǒ shāo shēn

tự rước lửa vào thân; tự chuốc họa vào thân

惹草拈花
rě cǎo niān huā

xem 拈花惹草

惹草沾花
rě cǎo zhān huā

xem 沾花惹草

惹起
rě qǐ

khêu gợi, kích động

惹麻烦
rě má fan

gây khó khăn

拈花惹草
niān huā rě cǎo

nghĩa đen: hái hoa và giẫm cỏ (thành ngữ)

招惹
zhāo rě

gây rắc rối; thu hút (sự chú ý)

招灾惹祸
zhāo zāi rě huò

rước họa vào thân

招风惹草
zhāo fēng rě cǎo

(thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối

招风惹雨
zhāo fēng rě yǔ

xem 招風惹草|招风惹草

撩惹
liáo rě

trêu chọc

日惹
rì rě

Yogyakarta, thành phố ở Java, Indonesia, thủ phủ của Vùng đặc biệt Yogyakarta

日惹特区
rì rě tè qū

Đặc khu Yogyakarta, khu vực của Java, Indonesia

易激惹
yì jī rě

dễ cáu gắt

沾花惹草
zhān huā rě cǎo

ve hoa bẻ cỏ (thành ngữ)