Định nghĩa
- 1. xấu hổ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 愧
xứng đáng
hổ thẹn
xứng đáng
hổ thẹn
không hổ thẹn khi học hỏi từ cấp dưới
không hổ thẹn, không gian dối (thành ngữ); chính trực và vinh dự
vô luân vô hối
cắn rứt lương tâm
hỏi lòng không thẹn
cảm kích xen lẫn xấu hổ
Tôi xấu hổ và không dám nhận vinh dự này; nghĩa bóng: tôi không xứng đáng với lời khen của bạn.
hổ thẹn khi đối diện với ai
xấu hổ
xấu hổ và hối hận
xấu hổ và không thể ngẩng mặt lên được (thành ngữ)
đổ mồ hôi vì xấu hổ
cảm thấy tội lỗi; xấu hổ với bản thân; hối hận
vẻ mặt xấu hổ
xấu hổ đỏ mặt
cảm thấy xấu hổ
lòng thanh thản, không hổ thẹn
có lương tâm trong sạch; không hổ thẹn; xứng đáng với (điều gì)
cảm thấy không xứng đáng với lời khen hoặc vinh dự
cảm thấy xấu hổ khó mà chịu đựng nổi
tự thẹn không bằng
tự thẹn vì mình kém cỏi (thành ngữ)