Bỏ qua đến nội dung

kuì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xấu hổ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
是你!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13274592)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 愧

不愧
bù kuì

xứng đáng

惭愧
cán kuì

hổ thẹn

当之无愧
dāng zhī wú kuì

xứng đáng

羞愧
xiū kuì

hổ thẹn

不愧下学
bù kuì xià xué

không hổ thẹn khi học hỏi từ cấp dưới

不愧不怍
bù kuì bù zuò

không hổ thẹn, không gian dối (thành ngữ); chính trực và vinh dự

俯仰无愧
fǔ yǎng wú kuì

vô luân vô hối

问心有愧
wèn xīn yǒu kuì

cắn rứt lương tâm

问心无愧
wèn xīn wú kuì

hỏi lòng không thẹn

感愧
gǎn kuì

cảm kích xen lẫn xấu hổ

愧不敢当
kuì bù gǎn dāng

Tôi xấu hổ và không dám nhận vinh dự này; nghĩa bóng: tôi không xứng đáng với lời khen của bạn.

愧对
kuì duì

hổ thẹn khi đối diện với ai

愧怍
kuì zuò

xấu hổ

愧恨
kuì hèn

xấu hổ và hối hận

愧悔无地
kuì huǐ wú dì

xấu hổ và không thể ngẩng mặt lên được (thành ngữ)

愧汗
kuì hàn

đổ mồ hôi vì xấu hổ

愧疚
kuì jiù

cảm thấy tội lỗi; xấu hổ với bản thân; hối hận

愧色
kuì sè

vẻ mặt xấu hổ

愧赧
kuì nǎn

xấu hổ đỏ mặt

抱愧
bào kuì

cảm thấy xấu hổ

扪心无愧
mén xīn wú kuì

lòng thanh thản, không hổ thẹn

无愧
wú kuì

có lương tâm trong sạch; không hổ thẹn; xứng đáng với (điều gì)

当之有愧
dāng zhī yǒu kuì

cảm thấy không xứng đáng với lời khen hoặc vinh dự

羞愧难当
xiū kuì nán dāng

cảm thấy xấu hổ khó mà chịu đựng nổi

自愧不如
zì kuì bù rú

tự thẹn không bằng

自愧弗如
zì kuì fú rú

tự thẹn vì mình kém cỏi (thành ngữ)