慕
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. ngưỡng mộ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 慕
ghen tị
đã ngưỡng mộ từ lâu
ngưỡng mộ danh tiếng từ lâu
ngưỡng mộ
ngưỡng mộ
ngưỡng mộ
ngưỡng mộ
James Sasser (1936-), Đại sứ Mỹ tại Trung Quốc 1995-1999
tưởng nhớ ai đó
yêu mến; ngưỡng mộ
hư vinh
ngưỡng mộ danh tiếng của ai đó
đến vì danh tiếng (thành ngữ); bị thu hút đến thăm một địa danh nổi tiếng
München (Munich), thủ phủ bang Bayern, Đức
mousse (món tráng miệng)
Mutianyu, đoạn Vạn Lý Trường Thành được bảo tồn tốt cách Bắc Kinh 70 km
mousse (từ mượn)
MOOC (khóa học trực tuyến mở đại chúng)
người tìm hiểu đạo
say mê, mê mẩn
con đường Tân Dự tòng
khao khát
Bermuda
Tam giác quỷ Bermuda
ghen tị đến mức hận (tân ngữ c. 2009)
đáng ghen tị
lễ hội Na Đam, lễ hội thu hoạch của người Mông Cổ vào tháng 7-8
Clarence Martin Wilbur (1908-1997), nhà Hán học người Mỹ, giáo sư Đại học Columbia