Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngưỡng mộ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我羡 他。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2076343)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 慕

羡慕
xiàn mù

ghen tị

久慕
jiǔ mù

đã ngưỡng mộ từ lâu

久慕盛名
jiǔ mù shèng míng

ngưỡng mộ danh tiếng từ lâu

仰慕
yǎng mù

ngưỡng mộ

企慕
qǐ mù

ngưỡng mộ

倾慕
qīng mù

ngưỡng mộ

向慕
xiàng mù

ngưỡng mộ

尚慕杰
shàng mù jié

James Sasser (1936-), Đại sứ Mỹ tại Trung Quốc 1995-1999

思慕
sī mù

tưởng nhớ ai đó

爱慕
ài mù

yêu mến; ngưỡng mộ

爱慕虚荣
ài mù xū róng

hư vinh

慕名
mù míng

ngưỡng mộ danh tiếng của ai đó

慕名而来
mù míng ér lái

đến vì danh tiếng (thành ngữ); bị thu hút đến thăm một địa danh nổi tiếng

慕尼黑
mù ní hēi

München (Munich), thủ phủ bang Bayern, Đức

慕斯
mù sī

mousse (món tráng miệng)

慕田峪
mù tián yù

Mutianyu, đoạn Vạn Lý Trường Thành được bảo tồn tốt cách Bắc Kinh 70 km

慕丝
mù sī

mousse (từ mượn)

慕课
mù kè

MOOC (khóa học trực tuyến mở đại chúng)

慕道友
mù dào yǒu

người tìm hiểu đạo

恋慕
liàn mù

say mê, mê mẩn

新慕道团
xīn mù dào tuán

con đường Tân Dự tòng

渴慕
kě mù

khao khát

百慕大
bǎi mù dà

Bermuda

百慕大三角
bǎi mù dà sān jiǎo

Tam giác quỷ Bermuda

羡慕嫉妒恨
xiàn mù jí dù hèn

ghen tị đến mức hận (tân ngữ c. 2009)

让人羡慕
ràng rén xiàn mù

đáng ghen tị

那达慕
nà dá mù

lễ hội Na Đam, lễ hội thu hoạch của người Mông Cổ vào tháng 7-8

韦慕庭
wéi mù tíng

Clarence Martin Wilbur (1908-1997), nhà Hán học người Mỹ, giáo sư Đại học Columbia