Định nghĩa
- 1. thứ năm trong mười Thiên Can
- 2. thứ năm
- 3. chữ E hoặc V trong danh sách A, B, C, hoặc I, II, III, v.v.
- 4. penta
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 戊
amyl nitrit
xylitol
năm thứ 55 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1978 hoặc 2038
tebuconazole (chất kháng nấm)
viêm gan E
năm thứ hai mươi lăm trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2008 hoặc 2068
năm thứ mười lăm trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058
natri pentobarbital (một loại thuốc an thần)
năm thứ 35 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1958 hoặc 2018
sáu quân tử vụ tuất, sáu người tử vì cuộc cải cách thất bại năm 1898, gồm: Đàm Tự Đồng, Lâm Húc, Dương Thâm Tú, Lưu Quang Đệ, Khang Quảng Nhân và Dương Duệ
cuộc chính biến do Từ Hi Thái hậu tiến hành, chấm dứt nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách thất bại của triều đại nhà Thanh
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách thất bại của triều đại nhà Thanh
năm thứ 45 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1968 hoặc 2028
pentozơ (CH2O)5, monosaccarit có năm nguyên tử cacbon, như ribozơ
năm thứ năm (Ất Mão) trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1988 hoặc 2048
ancol amylic
xiclopenten C5H8 (vòng năm nguyên tử cacbon)
isopren
amobarbital (thuốc)
cao su isopren