Định nghĩa
- 1. họ hàng; thân thích
- 2. đau buồn; sầu não
- 3. rìu chiến
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 戚
người thân
cùng chung lợi ích
Người quân tử thản đãng, kẻ tiểu nhân thường ưu phiền
sầu thảm
buồn bã
buồn bã
thân thích và bạn bè
thân thích
thân tộc; người cùng họ
Qi Jiguang (1528-1588), nhà lãnh đạo quân sự
quan hệ họ hàng
(thông tục) người thân hay xen vào chuyện người khác
thân thích của hoàng đế (thành ngữ); người có quan hệ quyền lực
tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)
đi thăm họ hàng
một người bà con
nỗi buồn gõ bát (thành ngữ, chỉ Trang Tử than khóc cho vợ đã mất)