Định nghĩa
- 1. được gọi là
- 2. gọi là
- 3. sở渭
Quan hệ giữa các từ
Synonyms
1 itemUsage notes
Common mistakes
Learners often incorrectly place ‘所谓’ before a whole clause instead of directly before the noun or phrase it modifies.
Formality
‘所谓’ in written Chinese often introduces a term that the writer intends to explain or question.
Ngữ pháp
Hướng dẫn có 所谓
Vào hướng dẫn đầy đủ với bài tập điền khuyết. Nhấp sẽ tải trang và đưa bạn lên đầu.
Câu ví dụ
Hiển thị 2这就是 所谓 的幸福。
我无 所谓 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.