Bỏ qua đến nội dung

biǎn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bình
  2. 2. bình phẳng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
那个盒子是 的。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 扁

倒扁
dǎo biǎn

phong trào chính trị Đài Loan nhằm buộc Tổng thống Trần Thủy Biển từ chức năm 2006 do cáo buộc tham nhũng

压扁
yā biǎn

ép bẹp

小扁豆
xiǎo biǎn dòu

đậu lăng

扁嘴海雀
biǎn zuǐ hǎi què

(loài chim ở Trung Quốc) chim anca cổ đại (Synthliboramphus antiquus)

扁圆
biǎn yuán

dẹt

扁坯
biǎn pī

phiến phôi

扁平
biǎn píng

phẳng

扁形动物
biǎn xíng dòng wù

giun dẹp; ngành giun dẹp

扁担
biǎn dan

đòn gánh

扁担星
biǎn dan xīng

Sao Altair và hai ngôi sao lân cận

扁桃
biǎn táo

cây hạnh nhân

扁桃腺
biǎn táo xiàn

amiđan

扁桃腺炎
biǎn táo xiàn yán

viêm amidan

扁桃体
biǎn táo tǐ

amiđan

扁桃体炎
biǎn táo tǐ yán

viêm amidan

扁穴
biǎn xué

amiđan

扁舟
piān zhōu

thuyền nhỏ

扁虱
biǎn shī

ve bét (động vật học)

扁虫
biǎn chóng

giun dẹp

扁豆
biǎn dòu

đậu ván

扁锹形虫
biǎn qiāo xíng chóng

bọ cánh cứng khổng lồ (Dorcus titanus)

扁食
biǎn shi

(phương ngữ) sủi cảo kiểu Trung Quốc (như hoành thánh, sủi cảo v.v.)

扁骨
biǎn gǔ

xương dẹt

扁鹊
biǎn què

Biển Thước (tên thật Tần Việt Nhân, 407-310 TCN, thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng về y thuật, được gọi là Biển Thước theo tên vị thầy thuốc cổ nhất được cho là từ thời Hoàng Đế)

揍扁
zòu biǎn

đánh cho bẹp dí

欠扁
qiàn biǎn

gây bực bội

海扁
hǎi biǎn

(tiếng lóng) đánh ai đó

痛扁
tòng biǎn

đánh cho một trận

看扁
kàn biǎn

coi thường

走扁带
zǒu biǎn dài

đi dây thăng bằng

阿扁
ā biǎn

A-bian, biệt danh của Trần Thủy Biển

陈水扁
chén shuǐ biǎn

Trần Thủy Biển (1950-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2000-2008