Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. bình
- 2. bình phẳng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1那个盒子是 扁 的。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 扁
phong trào chính trị Đài Loan nhằm buộc Tổng thống Trần Thủy Biển từ chức năm 2006 do cáo buộc tham nhũng
ép bẹp
đậu lăng
(loài chim ở Trung Quốc) chim anca cổ đại (Synthliboramphus antiquus)
dẹt
phiến phôi
phẳng
giun dẹp; ngành giun dẹp
đòn gánh
Sao Altair và hai ngôi sao lân cận
cây hạnh nhân
amiđan
viêm amidan
amiđan
viêm amidan
amiđan
thuyền nhỏ
ve bét (động vật học)
giun dẹp
đậu ván
bọ cánh cứng khổng lồ (Dorcus titanus)
(phương ngữ) sủi cảo kiểu Trung Quốc (như hoành thánh, sủi cảo v.v.)
xương dẹt
Biển Thước (tên thật Tần Việt Nhân, 407-310 TCN, thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng về y thuật, được gọi là Biển Thước theo tên vị thầy thuốc cổ nhất được cho là từ thời Hoàng Đế)
đánh cho bẹp dí
gây bực bội
(tiếng lóng) đánh ai đó
đánh cho một trận
coi thường
đi dây thăng bằng
A-bian, biệt danh của Trần Thủy Biển
Trần Thủy Biển (1950-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2000-2008