Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vung
  2. 2. đập
  3. 3. vỗ

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ chứa 扑

扑克
pū kè

bài

扑面而来
pū miàn ér lái

đập vào mặt

红扑扑
hóng pū pū

đỏ hồng

代数拓扑
dài shù tuò pū

tô pô đại số

反扑
fǎn pū

phản pháo

几何拓扑
jǐ hé tuò pū

tô pô hình học

几何拓扑学
jǐ hé tuò pū xué

tô pô học hình học

打扑克
dǎ pū kè

chơi bài

拓扑
tuò pū

tô pô (toán học)

拓扑学
tuò pū xué

tô pô học (toán học)

拓扑空间
tuò pū kōng jiān

không gian tô pô (toán học)

拓扑结构
tuò pū jié gòu

cấu trúc tô pô

扑倒
pū dǎo

ngã xuống

扑克牌
pū kè pái

bài pô ke (trò chơi đánh bài)

扑扇
pū shan

đập cánh

扑打
pū dǎ

đập, vỗ

扑救
pū jiù

chữa cháy

扑朔
pū shuò

xem 撲朔迷離|扑朔迷离

扑朔迷离
pū shuò mí lí

khó lòng làm sáng tỏ

扑杀
pū shā

giết

扑灭
pū miè

diệt trừ

扑满
pū mǎn

con heo đất

扑热息痛
pū rè xī tòng

paracetamol

扑棱
pū lēng

(từ tượng thanh) tiếng vỗ cánh phành phạch

扑棱
pū leng

làm đi làm lại việc gì đó

扑空
pū kōng

nghĩa đen: lao vào không khí

扑落
pū luò

rơi xuống

扑袭
pū xí

(động vật) vồ mồi

扑责
pū zé

đánh roi để trừng phạt

扑跌
pū diē

ngã sấp mặt xuống

扑通
pū tōng

(từ tượng thanh) tiếng vật rơi xuống nước

扑闪
pū shǎn

nháy mắt

扑面
pū miàn

(gió, hơi) thổi thẳng vào mặt

扑腾
pū teng

(từ tượng thanh) thịch

扑鼻
pū bí

xộc vào mũi (mùi hương hoặc mùi)

猛扑
měng pū

xông vào

异香扑鼻
yì xiāng pū bí

mùi hương lạ xông vào mũi

相扑
xiāng pū

đấu vật sumo

粉扑
fěn pū

bông phấn (mỹ phẩm)

艾扑西龙
ài pū xī lóng

epsilon (chữ cái Hy Lạp Εε)

起扑
qǐ pū

cú đánh chip (golf)

起扑杆
qǐ pū gān

gậy chip (golf)

跌扑
diē pū

ngã lộn nhào

颠扑不破
diān pū bù pò

vững chắc; không thể phá vỡ

飞蛾扑火
fēi é pū huǒ

con thiêu thân lao vào lửa

饿虎扑食
è hǔ pū shí

như hổ đói vồ mồi

香味扑鼻
xiāng wèi pū bí

hương thơm xộc vào mũi (thành ngữ)