扑
Định nghĩa
- 1. lao vào; vồ; bổ nhào
- 2. đập; vỗ (cánh)
- 3. dặm; thoa (phấn)
- 4. dồn hết (tâm sức)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ chứa 扑
bài tây; bộ bài
phả vào mặt; ập đến
đỏ hây hây; ửng hồng; đỏ ửng
tô pô đại số
phản pháo
tô pô hình học
tô pô học hình học
chơi bài
tô pô (toán học)
tô pô học (toán học)
không gian tô pô (toán học)
cấu trúc tô pô
ngã xuống
bài pô ke (trò chơi đánh bài)
đập cánh
đập, vỗ
chữa cháy
xem 撲朔迷離|扑朔迷离
khó lòng làm sáng tỏ
giết
dập tắt
con heo đất
paracetamol
(từ tượng thanh) tiếng vỗ cánh phành phạch
làm đi làm lại việc gì đó
nghĩa đen: lao vào không khí
rơi xuống
(động vật) vồ mồi
đánh roi để trừng phạt
ngã sấp mặt xuống
(từ tượng thanh) tiếng vật rơi xuống nước
nháy mắt
(gió, hơi) thổi thẳng vào mặt
(từ tượng thanh) thịch
xộc vào mũi (mùi hương hoặc mùi)
xông vào
mùi hương lạ xông vào mũi
đấu vật sumo
bông phấn (mỹ phẩm)
epsilon (chữ cái Hy Lạp Εε)
cú đánh chip (golf)
gậy chip (golf)
ngã lộn nhào
vững chắc; không thể phá vỡ
con thiêu thân lao vào lửa
như hổ đói vồ mồi
hương thơm xộc vào mũi (thành ngữ)