Bỏ qua đến nội dung

sǎo
HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quét
  2. 2. thổi
  3. 3. làm sạch

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个二维码。
一下地。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 扫

打扫
dǎ sǎo

làu

扫墓
sǎo mù

quét mộ

扫描
sǎo miáo

quét

扫兴
sǎo xìng

làm hỏng

扫除
sǎo chú

quét dọn

一扫而光
yī sǎo ér guāng

quét sạch

一扫而空
yī sǎo ér kōng

quét sạch

各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜
gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng

mỗi người tự quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng bận tâm đến sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)

名誉扫地
míng yù sǎo dì

mất hết danh dự

回扫
huí sǎo

xem 回描

威信扫地
wēi xìn sǎo dì

mất hết uy tín

拂扫
fú sǎo

quét

扫地
sǎo dì

quét nhà

扫地僧
sǎo dì sēng

nhà sư quét dọn, nhà sư vô danh giữ thư viện của Thiếu Lâm (từ tiểu thuyết của Kim Dung 'Thiên Long Bát Bộ')

扫射
sǎo shè

quét bằng súng máy

扫尾
sǎo wěi

hoàn thành giai đoạn cuối của công việc

扫帚
sào zhou

cái chổi

扫帚星
sào zhou xīng

sao chổi

扫把
sào bǎ

cái chổi

扫把星
sào bǎ xīng

người mang lại điều xui xẻo

扫描仪
sǎo miáo yí

máy quét

扫描器
sǎo miáo qì

máy quét

扫盲
sǎo máng

xóa nạn mù chữ

扫眉
sǎo méi

kẻ lông mày

扫码
sǎo mǎ

quét mã QR hoặc mã vạch

扫罗
sǎo luó

Sau-lơ (tên người)

扫荡
sǎo dàng

quét sạch

扫荡腿
sǎo dàng tuǐ

đòn quét chân

扫街
sǎo jiē

quét đường

扫视
sǎo shì

liếc qua

扫除天下
sǎo chú tiān xià

quét sạch điều xấu

扫除机
sǎo chú jī

máy quét cơ khí

扫雪车
sǎo xuě chē

xe gạt tuyết

扫雷
sǎo léi

trò chơi dò mìn (trò chơi máy tính)

扫雷艇
sǎo léi tǐng

tàu quét mìn

扫雷舰
sǎo léi jiàn

tàu quét mìn

扫黄
sǎo huáng

chiến dịch chống nội dung khiêu dâm

扫黄打非
sǎo huáng dǎ fēi

trừ bỏ văn hóa phẩm đồi trụy và xuất bản phẩm bất hợp pháp

扫黄运动
sǎo huáng yùn dòng

chiến dịch chống khiêu dâm

扫黑
sǎo hēi

trấn áp các hoạt động bất hợp pháp

数码扫描
shù mǎ sǎo miáo

bản quét kỹ thuật số

横扫
héng sǎo

quét sạch

横扫千军
héng sǎo qiān jūn

sự tiêu diệt hoàn toàn

清扫
qīng sǎo

dọn dẹp

超声扫描
chāo shēng sǎo miáo

siêu âm quét

逐行扫描
zhú háng sǎo miáo

quét từng dòng

隔行扫描
gé háng sǎo miáo

quét xen kẽ

电脑断层扫描
diàn nǎo duàn céng sǎo miáo

chụp cắt lớp vi tính

颜面扫地
yán miàn sǎo dì

mất hết thể diện