Chuyển đến nội dung chính

抢

qiǎng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cướp; giật
  2. 2. tranh giành; giành
  3. 3. tranh thủ; gấp rút

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他在超市 抢 了一个苹果。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 抢

抢劫
qiǎng jié

cướp; cướp bóc; ăn cướp

抢夺
qiǎng duó

cướp đoạt; giành giật

抢救
qiǎng jiù

cấp cứu; cứu chữa

抢眼
qiǎng yǎn

bắt mắt; nổi bật

不偷不抢
bù tōu bù qiǎng

không trộm cắp, không cướp giật

呼天抢地
hū tiān qiāng dì

kêu trời giẫm đất

哄抢
hōng qiǎng

cướp bóc

域名抢注
yù míng qiǎng zhù

chiếm dụng tên miền

拼抢
pīn qiǎng

liều mạng tranh giành

持枪抢劫
chí qiāng qiǎng jié

cướp có vũ khí

抢占
qiǎng zhàn

chiếm lĩnh (vị trí chiến lược)

抢修
qiǎng xiū

sửa chữa khẩn cấp

抢先
qiǎng xiān

vội vàng (làm việc gì khẩn cấp)

抢劫案
qiǎng jié àn

vụ cướp

抢劫罪
qiǎng jié zuì

tội cướp

抢婚
qiǎng hūn

hôn nhân cưỡng ép

抢手
qiǎng shǒu

được ưa chuộng

抢手货
qiǎng shǒu huò

món hàng bán chạy

抢掠
qiǎng lüe4

cướp bóc

抢滩
qiǎng tān

đổ bộ tấn công

抢生意
qiǎng shēng yi

cạnh tranh bằng cách hạ giá

抢白
qiǎng bái

quở trách; khiển trách

抢答
qiǎng dá

tranh giành quyền trả lời trước (như trong chương trình đố vui)

抢答器
qiǎng dá qì

hệ thống chuông trả lời nhanh (dùng trong các trò chơi truyền hình)

抢亲
qiǎng qīn

cướp dâu

抢购
qiǎng gòu

mua sắm cuồng nhiệt

抢走
qiǎng zǒu

giật lấy (đặc biệt liên quan đến vụ cướp)

抢跑
qiǎng pǎo

chạy trước khi có hiệu lệnh (trong thi đấu thể thao)

抢通
qiǎng tōng

khẩn trương thông qua (ví dụ: hàng cứu trợ khẩn cấp)

抢镜头
qiǎng jìng tóu

giành được những cảnh quay đẹp nhất

抢险
qiǎng xiǎn

cứu hộ khẩn cấp

抢险救灾
qiǎng xiǎn jiù zāi

cứu trợ khẩn cấp trong thời gian khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)

抢风
qiāng fēng

gió ngược

抢风航行
qiāng fēng háng xíng

đi ngược gió (chèo thuyền)

抢风头
qiǎng fēng tóu

chiếm hết sự chú ý của khán giả

争抢
zhēng qiǎng

giành giật