拓
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. in dập (ví dụ từ bia ký)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 拓
mở rộng; nới rộng
mở rộng; phát triển
khai hoang; khai phá
tô pô đại số
Rio Tinto
tô pô hình học
tô pô học hình học
Tập đoàn khai khoáng BHP Billiton (Anh-Úc)
bản dập từ bia đá (để sao chép văn khắc)
trung tâm kết nối (máy tính)
mở rộng tầm nhìn
chương trình giáo dục ngoài trời
một nhánh của dân tộc Tiên Ti, người sáng lập nước Bắc Ngụy thời Bắc triều (386-534)
tô pô (toán học)
tô pô học (toán học)
không gian tô pô (toán học)
cấu trúc tô pô
bản dập từ bia đá
bản dập từ bia đá
khai hoang
người tiên phong
Thác Bạt, một nhánh của người Tiên Ti, người sáng lập nước Bắc Ngụy thời Bắc triều (386-534)
nhà Bắc Ngụy (386-534)
sa cơ lỡ vận, khốn đốn
Đặng Thác (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, chết dưới sự đàn áp khi bắt đầu Cách mạng Văn hóa
tiên phong
người tiên phong