拓
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. mở rộng
- 2. đẩy bằng tay
- 3. phát triển
- 4. khai phá
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng emailThông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 拓
mở rộng
mở rộng
khai phá
tô pô đại số
Rio Tinto
tô pô hình học
tô pô học hình học
Tập đoàn khai khoáng BHP Billiton (Anh-Úc)
bản dập từ bia đá (để sao chép văn khắc)
trung tâm kết nối (máy tính)
mở rộng tầm nhìn
chương trình giáo dục ngoài trời
một nhánh của dân tộc Tiên Ti, người sáng lập nước Bắc Ngụy thời Bắc triều (386-534)
tô pô (toán học)
tô pô học (toán học)
không gian tô pô (toán học)
cấu trúc tô pô
bản dập từ bia đá
bản dập từ bia đá
khai hoang
người tiên phong
Thác Bạt, một nhánh của người Tiên Ti, người sáng lập nước Bắc Ngụy thời Bắc triều (386-534)
nhà Bắc Ngụy (386-534)
sa cơ lỡ vận, khốn đốn
Đặng Thác (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, chết dưới sự đàn áp khi bắt đầu Cách mạng Văn hóa
tiên phong
người tiên phong